现金流转表 là gì?
现金流转表 [xiàn jīn liú zhuǎn biǎo] có nghĩa là báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Nghĩa của từ 现金流转表 trong tiếng Việt
báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Cách đọc và ghi nhớ 现金流转表
现金流转表 được đọc là xiàn jīn liú zhuǎn biǎo, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “báo cáo lưu chuyển tiền tệ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .