Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
外衣
wài yī

quần áo ngoài; bề ngoài; diện mạo

Cụm từ
外阴
wài yīn

âm hộ

Cụm từ
外用
wài yòng

bên ngoài

Cụm từ
外语
wài yǔ

ngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 門|门[men2]

Cụm từ
外遇
wài yù

ngoại tình

Cụm từ
外援
wài yuán

viện trợ nước ngoài; viện trợ từ bên ngoài; (thể thao) cầu thủ nước ngoài; cầu thủ được tuyển từ nước ngoài

Cụm từ
外源
wài yuán

ngoại sinh

Cụm từ
外院
wài yuàn

sân ngoài

Cụm từ
外圆内方
wài yuán nèi fāng

nghĩa đen: bên ngoài mềm mỏng, bên trong cứng rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: nắm đấm thép bọc nhung

Thành ngữ
外源凝集素
wài yuán níng jí sù

(hóa sinh) lectin

Cụm từ
外在
wài zài

bên ngoài; ngoại lai

Cụm từ
外在超越
wài zài chāo yuè

siêu việt bên ngoài (hoàn thiện qua sự tác động của Chúa)

Cụm từ
外债
wài zhài

nợ nước ngoài

Cụm từ
外长
wài zhǎng

bộ trưởng ngoại giao; ngoại trưởng; bộ trưởng bộ ngoại giao

Cụm từ
外展训练
wài zhǎn xùn liàn

chương trình giáo dục ngoài trời

Cụm từ
外照射
wài zhào shè

chiếu xạ ngoài

Cụm từ
外置
wài zhì

bên ngoài (tức không được tích hợp 內置|内置[nei4 zhi4])

Cụm từ
外质膜
wài zhì mó

màng sinh chất ngoài

Cụm từ
外传
wài zhuàn

tiểu sử không chính thức (khác với tiểu sử chính thức của triều đại)

Cụm từ
外子
wài zǐ

(lịch sự) chồng tôi

Cụm từ
外资
wài zī

đầu tư nước ngoài

Cụm từ
崴子
wǎi zi

chỗ quanh co (trong sông, đường,...) (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
外资企业
wài zī qǐ yè

viết tắt của 外商獨資企業|外商独资企业[wai4 shang1 du2 zi1 qi3 ye4]

Viết tắt
外祖父
wài zǔ fù

ông ngoại (tức là bố của mẹ)

Cụm từ
歪嘴
wāi zuǐ

miệng méo; miệng lệch

Cụm từ
外祖母
wài zǔ mǔ

bà ngoại; bà bên ngoại

Cụm từ
瓦加杜古
Wǎ jiā dù gǔ

Ouagadougou, thủ đô của Burkina Faso

Cụm từ
瓦匠
wǎ jiang

thợ xây; thợ lợp ngói

Cụm từ
瓦解
wǎ jiě

sụp đổ; tan rã; vụn vỡ; phá vỡ; chia rẽ

Cụm từ
瓦解冰泮
wǎ jiě bīng pàn

tan rã hoàn toàn

Cụm từ