Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 10/70

望而却步wàng ér què bù

望而却步: chùn bước; do dự

Cụm từ
望而生畏wàng ér shēng wèi

望而生畏: bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ); đầy uy nghi; sợ hãi; choáng ngợp

Thành ngữ
望而兴叹wàng ér xīng tàn

望而兴叹: nhìn mà than thở; cảm thấy bất lực; không biết phải làm sao

Cụm từ
枉法wǎng fǎ

枉法: lách luật

Cụm từ
王法wáng fǎ

王法: pháp luật; pháp luật của quốc gia; pháp luật của nhà nước (thời xưa); tiêu chuẩn

Cụm từ
往返wǎng fǎn

往返: đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi

Cụm từ
枉费wǎng fèi

枉费: phí phạm (lời nói, năng lượng, v.v.); cố gắng trong vô vọng

Cụm từ
王妃wáng fēi

王妃: công chúa (ở Châu Âu)

Cụm từ
王菲Wáng Fēi

王菲: Vương Phi (1969-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Hong Kong

Cụm từ
网飞Wǎng fēi

网飞: Netflix, công ty giải trí Mỹ

Cụm từ
望风wàng fēng

望风: canh chừng; theo dõi

Cụm từ
望风捕影wàng fēng bǔ yǐng

望风捕影: xem 捕風捉影|捕风捉影[bu3 feng1 zhuo1 ying3]

Cụm từ
望风而逃wàng fēng ér táo

望风而逃: bỏ chạy chỉ khi mới trông thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
往复wǎng fù

往复: đi và trở lại; thực hiện chuyến đi về; phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại (của bộ phận máy)

Cụm từ
王府wáng fǔ

王府: phủ của hoàng tử

Cụm từ
王府井Wáng fǔ jǐng

王府井: Khu Vương Phủ Tỉnh ở trung tâm Bắc Kinh, nổi tiếng với mua sắm

Cụm từ
往复锯wǎng fù jù

往复锯: máy cưa kiếm

Cụm từ
望夫石Wàng fū Shí

望夫石: Thạch Vọng Phu ở Sa Điền 沙田[Sha1 tian2], Hồng Kông

Cụm từ
往复运动wǎng fù yùn dòng

往复运动: chuyển động phía trước và phía sau (ví dụ: của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại

Cụm từ
王夫之Wáng Fū zhī

王夫之: Vương Phu Chi (1619-1692), học giả uyên bác thời chuyển giao Minh-Thanh

Cụm từ
网格wǎng gé

网格: lưới; mạng; lưới mắt cáo

Cụm từ
王公wáng gōng

王公: công tước và hoàng tử; quý tộc

Cụm từ
王宫wáng gōng

王宫: hoàng cung

Cụm từ
网购wǎng gòu

网购: mua sắm qua mạng; mua hàng trực tuyến

Cụm từ
亡故wáng gù

亡故: chết; qua đời

Cụm từ
往古wǎng gǔ

往古: thuở xưa; ngày xưa

Cụm từ
枉顾wǎng gù

枉顾: sao nhãng; lạm dụng; sử dụng sai; ngược đãi

Cụm từ
网罟wǎng gǔ

网罟: lưới dùng để bắt cá (hoặc chim,...); (ví von) lưới pháp luật 法網|法网[fa3 wang3]

Cụm từ
王冠wáng guān

王冠: vương miện

Cụm từ
网管wǎng guǎn

网管: quản lý mạng; quản trị web

Cụm từ
网关wǎng guān

网关: bộ định tuyến mạng; cổng kết nối (tới Internet hoặc giữa các mạng)

Cụm từ
王光良Wáng Guāng liáng

王光良: Michael Wong (1970-), ca sĩ và nhà soạn nhạc người Hoa Malaysia

Cụm từ
网管接口wǎng guǎn jiē kǒu

网管接口: giao diện quản lý mạng

Cụm từ
网管系统wǎng guǎn xì tǒng

网管系统: quản lý mạng

Cụm từ
网管员wǎng guǎn yuán

网管员: quản lý mạng; quản trị viên mạng

Cụm từ
亡国wáng guó

亡国: (một quốc gia) bị tiêu diệt; bị khuất phục; quốc gia bại vong

Cụm từ
王国wáng guó

王国: vương quốc; vùng lãnh thổ

Cụm từ
王国聚会所Wáng guó Jù huì suǒ

王国聚会所: Phòng Nước Trời (nơi thờ phượng của Nhân Chứng Giê-hô-va)

Cụm từ
亡国虏wáng guó lǔ

亡国虏: người dân bị khuất phục; người tị nạn từ nước bị tiêu diệt

Cụm từ
亡国灭种wáng guó miè zhǒng

亡国灭种: nước mất, dân bị tiêu diệt (thành ngữ); hủy diệt hoàn toàn

Thành ngữ
亡国奴wáng guó nú

亡国奴: người dân bị chinh phục

Cụm từ
王国维Wáng Guó wéi

王国维: Wang Guowei (1877-1927), học giả nổi tiếng

Cụm từ
网罟座Wǎng gǔ zuò

网罟座: Reticulum (chòm sao)

Cụm từ
王顾左右而言他wáng gù zuǒ yòu ér yán tā

王顾左右而言他: vua nhìn trái nhìn phải rồi nói chuyện khác; lạc đề khỏi chủ đề thảo luận (thành ngữ)

Thành ngữ
网红wǎng hóng

网红: người nổi tiếng trên mạng; influencer

Cụm từ
王洪文Wáng Hóng wén

王洪文: Vương Hồng Văn (1935-1992), một trong Tứ nhân bang

Cụm từ
往后wǎng hòu

往后: từ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới

Cụm từ
王侯wáng hóu

王侯: quý tộc

Cụm từ
王后wáng hòu

王后: hoàng hậu; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
王侯公卿wáng hóu gōng qīng

王侯公卿: quý tộc

Cụm từ
望花Wàng huā

望花: quận Wanghua của thành phố Fushun 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh

Cụm từ
王化wáng huà

王化: ảnh hưởng có lợi của quân vương

Cụm từ
忘怀wàng huái

忘怀: quên

Cụm từ
往还wǎng huán

往还: liên lạc; giao thiệp

Cụm từ
望花区Wàng huā qū

望花区: quận Wanghua của thành phố Fushun 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh

Cụm từ
亡魂wáng hún

亡魂: linh hồn người chết; linh hồn đã khuất

Cụm từ
忘乎所以wàng hū suǒ yǐ

忘乎所以: quá đà; quên mình

Cụm từ
往迹wǎng jì

往迹: sự kiện trong quá khứ; thời gian trước

Cụm từ
忘机wàng jī

忘机: vô tư lự; không bận tâm; thanh thản với đời

Cụm từ
忘记wàng jì

忘记: quên

Cụm từ