往复
đi và trở lại; thực hiện chuyến đi về; phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại (của bộ phận máy)
đi và trở lại; thực hiện chuyến đi về; phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại (của bộ phận máy)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển động phía trước và phía sau (ví dụ: của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại
›往前wǎng qiándi chuyển về phía trước
›往复锯wǎng fù jùmáy cưa kiếm
›往年wǎng niánnhững năm trước; những năm trước đây
›往届wǎng jiècác kỳ trước; những năm trước
›往外wǎng wàira; ngược ra; khởi hành
›往时wǎng shísự kiện trong quá khứ; thời gian trước
›往岁wǎng suìnhững năm trước; ngày xưa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.