Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
维尔纽斯
Wéi ěr niǔ sī

Vilnius, thủ đô của Lithuania

Cụm từ
维尔容
Wéi ěr róng

(Johannes Lodewikus) Viljoen (đại sứ Nam Phi tại Đài Loan)

Cụm từ
威尔士
Wēi ěr shì

Wales, quốc gia cấu thành của Vương quốc Anh

Cụm từ
威尔士语
Wēi ěr shì yǔ

tiếng Wales

Cụm từ
维尔斯特拉斯
Wéi ěr sī tè lā sī

Karl Weierstrass (1815-1897), nhà toán học người Đức

Cụm từ
威尔特郡
Wēi ěr tè jùn

Wiltshire (quận của Anh)

Cụm từ
韦尔瓦
Wéi ěr wǎ

Huelva, Tây Ban Nha

Cụm từ
威尔逊
Wēi ěr xùn

Wilson (tên gọi)

Cụm từ
违法
wéi fǎ

bất hợp pháp; phạm pháp

Cụm từ
违法乱纪
wéi fǎ luàn jì

nghĩa đen: phạm pháp và vi phạm quy tắc (thành ngữ); nghĩa bóng: hành vi sai trái

Thành ngữ
唯饭
wéi fàn

fan hâm mộ chỉ thích một thành viên cụ thể của một nhóm nhạc thần tượng

Cụm từ
违反
wéi fǎn

vi phạm (pháp luật)

Cụm từ
违犯
wéi fàn

vi phạm; xâm phạm

Cụm từ
危房
wēi fáng

ngôi nhà dột nát

Cụm từ
潍坊
Wéi fāng

Weifang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
潍坊市
Wéi fāng shì

Weifang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

Cụm từ
违反宪法
wéi fǎn xiàn fǎ

vi phạm hiến pháp

Cụm từ
为非作歹
wéi fēi zuò dǎi

vi phạm pháp luật và phạm tội (thành ngữ); kẻ xấu; tác nhân xấu; gây ra tội ác

Thành ngữ
唯粉
wéi fěn

fan chỉ thích một thành viên cụ thể của nhóm nhạc thần tượng

Cụm từ
微分
wēi fēn

(toán học) vi phân (của một hàm số); phương trình vi phân, v.v.; lấy vi phân; vi phân

Cụm từ
微分方程
wēi fēn fāng chéng

phương trình vi phân (toán)

Cụm từ
威风
wēi fēng

uy thế; uy nghi đáng sợ; ấn tượng

Cụm từ
微风
wēi fēng

gió nhẹ; gió lùa

Cụm từ
威风凛凛
wēi fēng lǐn lǐn

oai phong lẫm liệt; uy nghi đầy khí thế; sức mạnh ấn tượng

Cụm từ
威凤一羽
wēi fèng yī yǔ

nghĩa đen: một lông phượng hoàng; nghĩa bóng: nhìn thoáng qua mà thấy toàn cảnh

Cụm từ
微分几何
wēi fēn jǐ hé

hình học vi phân

Cụm từ
微分几何学
wēi fēn jǐ hé xué

hình học vi phân

Cụm từ
微分学
wēi fēn xué

phép tính vi phân

Cụm từ
微服
wēi fú

(của quan chức cấp cao) mặc thường phục để đi vi hành

Cụm từ
未孵
wèi fū

chưa nở

Cụm từ