王冠
vương miện
vương miện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Bột (650-676), một trong Sơ Đường tứ kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]
›王励勤Wáng Lì qínVương Lệ Cần (1978-), cựu tuyển thủ bóng bàn Trung Quốc, huy chương Olympic
›王化wáng huàảnh hưởng có lợi của quân vương
›王充Wáng ChōngVương Sung (27-97), triết gia duy lý và phê phán
›王叔文Wáng Shū wénVương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ và chính trị gia nổi tiếng thời nhà Đường, lãnh đạo Cải tân Vĩnh…
›王公wáng gōngcông tước và hoàng tử; quý tộc
›王力Wáng LìWang Li (1900-1986), một trong những người tiên phong của ngôn ngữ học Trung Quốc hiện đại
›王八蛋wáng bā dànđồ khốn nạn; đồ chó đẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.