Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
往后往後

wǎng hòu

往后 là gì?

往后 [wǎng hòu] có nghĩa là từ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 往后 trong tiếng Việt

  1. từ bây giờ
  2. trong tương lai
  3. thời gian tới

Cách đọc và ghi nhớ 往后

往后 được đọc là wǎng hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “từ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan