王国聚会所
Phòng Nước Trời (nơi thờ phượng của Nhân Chứng Giê-hô-va)
Phòng Nước Trời (nơi thờ phượng của Nhân Chứng Giê-hô-va)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Wang Guowei (1877-1927), học giả nổi tiếng
›王士禛Wáng Shì zhēnWang Shizhen (1634-1711), nhà thơ đầu thời Thanh
›王国wáng guóvương quốc; vùng lãnh thổ
›王太后Wáng tài hòuHoàng thái hậu (ở Châu Âu); hoàng hậu goá chồng; Thái hậu
›王夫之Wáng Fū zhīVương Phu Chi (1619-1692), học giả uyên bác thời chuyển giao Minh-Thanh
›王君如Wáng Jūn rúCyndi Wang (1982-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
›王妃wáng fēicông chúa (ở Châu Âu)
›王后wáng hòuhoàng hậu; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.