Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
wán

quả cầu; viên thuốc; viên

Từ vựng
wán

gọt giũa

Từ vựng
wān

móc ra; moi ra

Từ vựng
wàn

chữ vạn, một biểu tượng linh thiêng và cát tường trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo

Từ vựng
wàn

chữ vạn, một biểu tượng linh thiêng và cát tường trong Ấn Độ giáo, Phật giáo và Kỳ Na giáo, sau này được Đức Quốc Xã sử dụng

Từ vựng
wǎn

biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
wān

hẻm núi; khe núi

Từ vựng
wǎn

nhu mì; dễ chịu

Từ vựng
wǎn

duyên dáng; khéo léo

Từ vựng
wán

hoàn thành; kết thúc; toàn bộ; hoàn chỉnh; hoàn toàn

Từ vựng
wǎn

quanh co; như thể

Từ vựng
wān

uốn cong; cong; một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.); LT:道[dao4]

Từ vựng
wǎn

thở dài tiếc nuối hoặc thương hại; Phát âm Đài Loan: [wan4]

Từ vựng
wán

tiêu thụ; hao tổn; chơi đùa

Từ vựng
wǎn

kéo; kéo (xe hoặc cung); xắn; cuộn; mang trên cánh tay; thương tiếc người đã mất; (nghĩa bóng) kéo lại; hồi phục

Từ vựng
wàn

bẻ cổ tay

Từ vựng
wǎn

buổi tối; đêm; muộn

Từ vựng
Wǎn

biến thể cũ của 皖[Wan3]

Từ vựng
wǎn

biến thể của 晚[wan3]

Từ vựng
wǎn

biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
wán

rơi lệ

Từ vựng
wān

vịnh; vũng; thả neo; đậu thuyền

Từ vựng
wán

ankan

Từ vựng
wán

chơi; vui đùa; bỡn cợt; đồ chơi; thứ dùng để giải trí; cổ vật hoặc đồ cổ (cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]); giữ lại để tiêu khiển

Từ vựng
wǎn

biểu tượng hoàng gia

Từ vựng
wǎn

một mảnh ruộng 20 hoặc 30 mẫu

Từ vựng
Wǎn

tên gọi tắt của tỉnh An Huy 安徽省[An1 hui1 Sheng3]

Từ vựng
wǎn

biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
wǎn

bát; chén; LT:隻|只[zhi1],個|个[ge4]

Từ vựng
wán

trắng; lụa trắng

Từ vựng