Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 12/70

网络操作系统wǎng luò cāo zuò xì tǒng

网络操作系统: hệ điều hành mạng

Cụm từ
网络层wǎng luò céng

网络层: tầng mạng

Cụm từ
网络层协议wǎng luò céng xié yì

网络层协议: giao thức tầng mạng

Cụm từ
网络成瘾wǎng luò chéng yǐn

网络成瘾: nghiện Internet; nghiện mạng; nghiện web

Cụm từ
网络打手Wǎng luò dǎ shǒu

网络打手: xem 網絡水軍|网络水军[Wang3 luo4 shui3 jun1]

Cụm từ
网络打印机wǎng luò dǎ yìn jī

网络打印机: máy in mạng

Cụm từ
网络地址转换wǎng luò dì zhǐ zhuǎn huàn

网络地址转换: (tin học) chuyển đổi địa chỉ mạng

Cụm từ
网络广告wǎng luò guǎng gào

网络广告: quảng cáo trực tuyến

Cụm từ
网络管理wǎng luò guǎn lǐ

网络管理: quản lý mạng

Cụm từ
网络管理系统wǎng luò guǎn lǐ xì tǒng

网络管理系统: hệ thống quản lý mạng; NMS

Cụm từ
网络管理员wǎng luò guǎn lǐ yuán

网络管理员: quản trị viên mạng

Cụm từ
网络规划人员wǎng luò guī huà rén yuán

网络规划人员: nhân viên quy hoạch mạng

Cụm từ
网络红人wǎng luò hóng rén

网络红人: người nổi tiếng trên Internet

Cụm từ
网络环境wǎng luò huán jìng

网络环境: môi trường mạng

Cụm từ
网络技术wǎng luò jì shù

网络技术: công nghệ mạng

Cụm từ
网络客wǎng luò kè

网络客: khách hàng trực tuyến

Cụm từ
网络科技wǎng luò kē jì

网络科技: công nghệ mạng

Cụm từ
网络空间wǎng luò kōng jiān

网络空间: không gian mạng

Cụm từ
网络浏览器wǎng luò liú lǎn qì

网络浏览器: trình duyệt mạng; trình duyệt Internet

Cụm từ
网络俚语wǎng luò lǐ yǔ

网络俚语: tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ trên mạng

Ngôn ngữ mạng
网络迁移wǎng luò qiān yí

网络迁移: di chuyển mạng

Cụm từ
网络欺诈wǎng luò qī zhà

网络欺诈: lừa đảo trực tuyến

Cụm từ
网络日记wǎng luò rì jì

网络日记: blog; nhật ký web; giống như 博客[bo2 ke4]

Cụm từ
网络设备wǎng luò shè bèi

网络设备: thiết bị mạng

Cụm từ
网络设计wǎng luò shè jì

网络设计: thiết kế mạng; lập kế hoạch mạng

Cụm từ
网络水军Wǎng luò shuǐ jūn

网络水军: "Hải quân Internet"; người được trả tiền để đăng bài trên Internet; dư luận viên

Cụm từ
网络特工wǎng luò tè gōng

网络特工: nhà bình luận ẩn danh được nhà nước tài trợ

Cụm từ
网络铁路wǎng luò tiě lù

网络铁路: Network Rail (tổ chức đường sắt Vương quốc Anh)

Cụm từ
网络协议wǎng luò xié yì

网络协议: giao thức mạng

Cụm từ
网络应用wǎng luò yìng yòng

网络应用: ứng dụng mạng

Cụm từ
网络用语wǎng luò yòng yǔ

网络用语: xem 網絡語言|网络语言[wang3 luo4 yu3 yan2]

Cụm từ
网络语言wǎng luò yǔ yán

网络语言: ngôn ngữ Internet; tiếng lóng Internet; ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ không gian mạng

Ngôn ngữ mạng
网络语音wǎng luò yǔ yīn

网络语音: VoIP (Voice over IP) (máy tính); nói chuyện với người khác qua Internet

Cụm từ
网络直径wǎng luò zhí jìng

网络直径: đường kính mạng

Cụm từ
网路平台wǎng lù píng tái

网路平台: nền tảng mạng

Cụm từ
网路特务wǎng lù tè wu

网路特务: nhà bình luận trên Internet được nhà nước tài trợ ẩn danh

Cụm từ
网路应用wǎng lù yìng yòng

网路应用: ứng dụng mạng

Cụm từ
网路作业系统wǎng lù zuò yè xì tǒng

网路作业系统: hệ điều hành mạng

Cụm từ
王码Wáng mǎ

王码: Mã Vương, giống như ngũ bút tự hình 五筆字型|五笔字型[wu3 bi3 zi4 xing2], phương pháp nhập liệu năm nét cho chữ Hán theo thứ tự nét, do Vương Vĩnh Dân…

Cụm từ
王莽Wáng Mǎng

王莽: Vương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán

Cụm từ
望梅止渴wàng méi zhǐ kě

望梅止渴: nghĩa đen: giải khát bằng cách nghĩ đến mận (thành ngữ); nghĩa bóng: tự an ủi bằng ảo tưởng

Thành ngữ
王猛Wáng Měng

王猛: Vương Mãnh (325-375), tể tướng của Phù Kiên 苻堅|苻坚[Fu2 Jian1] nước Tiền Tần 前秦[Qian2 Qin2]

Cụm từ
网民wǎng mín

网民: người dùng web; cư dân mạng

Cụm từ
亡命wáng mìng

亡命: chạy trốn; lưu vong (khỏi nhà tù)

Cụm từ
王明Wáng Míng

王明: Vương Minh (1904-1974), cộng sản Trung Quốc được đào tạo tại Liên Xô, tay sai Quốc tế Cộng sản và chủ nghĩa phiêu lưu tả khuynh những năm 1930…

Cụm từ
亡命之徒wáng mìng zhī tú

亡命之徒: kẻ chạy trốn (thành ngữ); tội phạm liều lĩnh; đào tẩu

Thành ngữ
望谟Wàng mó

望谟: huyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
网模wǎng mó

网模: người mẫu cho các trang web thời trang, v.v

Cụm từ
网膜wǎng mó

网膜: võng mạc (giải phẫu)

Cụm từ
望谟县Wàng mó xiàn

望谟县: huyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
亡母wáng mǔ

亡母: người mẹ đã mất

Cụm từ
王母wáng mǔ

王母: (văn học) bà nội

Cụm từ
网目wǎng mù

网目: mắt lưới

Cụm từ
王母娘娘Wáng mǔ niáng niáng

王母娘娘: một tên gọi khác của Tây Vương Mẫu 西王母, Tây Vương Mẫu

Cụm từ
王楠Wáng Nán

王楠: Vương Nam (1978-), vận động viên bóng bàn nữ Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic

Cụm từ
妄念wàng niàn

妄念: ảo tưởng hoang dại; suy nghĩ không căn cứ

Cụm từ
往年wǎng nián

往年: những năm trước; những năm trước đây

Cụm từ
忘年交wàng nián jiāo

忘年交: tình bạn mặc kệ chênh lệch tuổi tác

Cụm từ
往泥里踩wǎng nì lǐ cǎi

往泥里踩: dè bỉu; tấn công ai đó

Cụm từ
望女成凤wàng nǚ chéng fèng

望女成凤: nghĩa đen: mong con gái trở thành phượng hoàng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con gái thành công trong cuộc sống

Thành ngữ