王夫之
Vương Phu Chi (1619-1692), học giả uyên bác thời chuyển giao Minh-Thanh
Vương Phu Chi (1619-1692), học giả uyên bác thời chuyển giao Minh-Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ và chính trị gia nổi tiếng thời nhà Đường, lãnh đạo Cải tân Vĩnh…
›王士禛Wáng Shì zhēnWang Shizhen (1634-1711), nhà thơ đầu thời Thanh
›王国维Wáng Guó wéiWang Guowei (1877-1927), học giả nổi tiếng
›王安石Wáng Ān shíVương An Thạch (1021-1086), chính trị gia và nhà văn thời Tống, một trong Tám Đại Gia đời Đường Tống 唐宋八大家
›王家瑞Wáng Jiā ruìVương Gia Duệ (1949-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, từng là trưởng ban Liên lạc Đối ngoại của…
›王国wáng guóvương quốc; vùng lãnh thổ
›王妃wáng fēicông chúa (ở Châu Âu)
›王太后Wáng tài hòuHoàng thái hậu (ở Châu Âu); hoàng hậu goá chồng; Thái hậu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.