王侯
quý tộc
quý tộc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quý tộc
›王公wáng gōngcông tước và hoàng tử; quý tộc
›王位wáng wèitước hiệu vua; vương quyền
›王伾Wáng pīVương Phi (-khoảng 806), tể tướng triều Đường và là lãnh đạo cải cách Vĩnh Trinh thất bại 永貞革新|永贞革新 năm 805
›王储wáng chǔthái tử
›王仙芝Wáng Xiān zhīVương Tiên Chi, thủ lĩnh nông dân trong khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 黃巢起義|黄巢起义 875-884 cuối đời Đường
›王充Wáng ChōngVương Sung (27-97), triết gia duy lý và phê phán
›王五Wáng WǔVương Ngũ, tên cho một người không xác định, người thứ ba trong loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4], 王五…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.