Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
伟力
wěi lì

lực lượng mạnh mẽ

Cụm từ
伟丽
wěi lì

tráng lệ; nguy nga và đẹp

Cụm từ
围篱
wéi lí

hàng rào; rào chắn

Cụm từ
威利
Wēi lì

Wylie (tên); Turrell Wylie, người khởi xướng hệ thống chuyển tự Wylie của chữ Tạng

Cụm từ
威力
wēi lì

sức mạnh; sức mạnh ghê gớm

Cụm từ
威厉
wēi lì

đáng kinh sợ; oai nghiêm

Cụm từ
微粒
wēi lì

hạt; bụi

Cụm từ
为例
wéi lì

dùng trong cấu trúc 以...為例|以...为例, "lấy ... làm ví dụ"

Cụm từ
违例
wéi lì

phá vỡ quy tắc

Cụm từ
违戾
wéi lì

vi phạm; đi ngược lại

Cụm từ
韦利
Wéi lì

Waley hoặc Whaley (tên); Arthur Waley (1889-1966), nhà Hán học tiên phong người Anh

Cụm từ
威廉
Wēi lián

William hoặc Wilhelm (tên)

Cụm từ
威廉·福克纳
Wēi lián · Fú kè nà

William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ người Mỹ

Cụm từ
微量
wēi liàng

một chút ít; vi lượng; vết (nguyên tố)

Cụm từ
微量白蛋白
wēi liàng bái dàn bái

microalbumin

Cụm từ
微量元素
wēi liàng yuán sù

nguyên tố vi lượng (hóa học)

Cụm từ
威廉·莎士比亚
Wēi lián · Shā shì bǐ yà

William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch

Cụm từ
威廉斯堡
Wēi lián sī bǎo

Williamsburg, Virginia

Cụm từ
尉缭
Wèi Liáo

Ngụy Liệu (khoảng 450 TCN, năm sinh và mất không rõ), cố vấn cho Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2], có thể là tác giả của binh thư Ngụy Liệu Tử 尉繚子|尉缭子[Wei4 Liao2 zi5]

Cụm từ
未了
wèi liǎo

chưa xong; còn tồn đọng (công việc); chưa hoàn thành

Cụm từ
未料
wèi liào

không dự đoán; không mong đợi; không được dự đoán; không ngờ đến

Cụm từ
喂料
wèi liào

cho ăn (nghĩa bóng)

Cụm từ
尉缭子
Wèi Liáo zi

Wei Liaozi, một trong bảy tác phẩm kinh điển quân sự của Trung Quốc cổ đại, Võ Kinh Thất Thư 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1 shu1], có thể được viết bởi Wei Liao 尉繚|尉缭[Wei4 Liao2] trong…

Cụm từ
位列
wèi liè

xếp hạng

Cụm từ
伪劣
wěi liè

kém; chất lượng giả

Cụm từ
威烈
wēi liè

dữ dội; đáng gờm

Cụm từ
违利赴名
wéi lì fù míng

vì danh bỏ lợi (thành ngữ); bỏ tham lam vì danh tiếng; chọn danh tiếng thay vì tiền tài

Thành ngữ
卫理公会
Wèi lǐ Gōng huì

Giáo hội Methodist

Cụm từ
唯理论
wéi lǐ lùn

(triết học) chủ nghĩa duy lý

Cụm từ
味淋
wèi lín

biến thể của 味醂[wei4 lin2]

Cụm từ