Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
phe cải cách
mất hết uy tín
huyện Weixin ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
lời nói giả dối; lời nói không đúng với lòng mình
triết học duy tâm, học thuyết cho rằng thực tại khách quan là sản phẩm của ý thức
bảo trì (thiết bị); bảo vệ và duy trì
huyện tự trị người Lisu Weixi, châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam
mao mạch
ngà ngà say
bữa tiệc tất niên cho nhân viên
đê quây
nghiêm trang; ấn tượng; oai vệ; đáng kinh sợ; oai phong; uy tín; tôn nghiêm
chia buồn
viêm dạ dày
lời lẽ vô lý; phàn nàn gây tổn thương
lời lẽ tuy nhỏ nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)
ốm nhẹ; khó ở
(văn học) chưa kết thúc; chưa xong; gần kết thúc
Năm 8, năm con Dê (ví dụ 2003)
quận Weiyang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], Giang Tô; tên lịch sử của Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1]
cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); nuôi; nuôi dưỡng (một con vật)
quận Weiyang của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
quận Weiyang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], Giang Tô
dương tính giả
lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ; nguy cơ không có thực
ngay thẳng và nói năng thẳng thắn (thành ngữ)
công trình vĩ đại; sự nghiệp vĩ đại
trang cuối
dịch dạ dày
lá trầu không