Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng W
4.170 mục từ · Trang 70/70
物资: hàng hóa; nguồn cung
痦子: nốt ruồi; bớt; chàm
舞姿: tư thế và động tác của vũ công
无字碑: bia đá không chữ; bia trống
乌孜别克: Nhóm dân tộc Uzbek ở Tân Cương
乌滋别克: Uzbek
乌兹别克: Uzbek; viết tắt của Uzbekistan
乌兹别克人: người Uzbekistan
乌滋别克斯坦: Uzbekistan
乌兹别克斯坦: Uzbekistan
乌孜别克语: Ngôn ngữ Uzbek
乌孜别克族: Nhóm dân tộc Uzbek ở Tân Cương
乌兹别克族: dân tộc Uzbek
乌兹冲锋枪: súng tiểu liên Uzi
物资供应: cung ứng vật tư
吴自牧: Ngô Tự Mộc (sống khoảng năm 1270), nhà văn cuối thời Tống
五子棋: trò chơi xếp năm quân giống cờ caro); Nhật Bản: gomoku; cờ caro
伍子胥: Ngũ Tử Tư (-484 TCN), chính trị gia quyền lực, nổi tiếng vì làm kẻ tị nạn nghèo khó xin ăn ở thành phố Ngô
无罪: vô tội; ngây thơ; không phạm tội (hình sự)
无罪抗辩: lời biện hộ vô tội
乌嘴柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)
无罪推定: suy đoán vô tội (luật pháp)
吴尊: Ngô Tôn hay Xuân Ngô (1979-), diễn viên người Brunei, giọng ca của Phi Luân Hải (Fahrenheit)
仵作: pháp y (cũ)
误作: cho rằng sai lầm; được gán không đúng cho ai đó
戊唑醇: tebuconazole (chất kháng nấm)
吴作栋: Ngô Tác Đống (1941-), doanh nhân và chính trị gia Singapore, thủ tướng 1990-2004
无做作: không kiểu cách (tức là cư xử tự nhiên)
无足轻重: không quan trọng
五祖拳: Wuzuquan - "Ngũ Tổ" - Võ thuật