Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng W
4.170 mục từ · Trang 36/70
维也纳: Viên, thủ đô của Áo
位移: (hình học) độ dời (một đại lượng vectơ)
唯一: chỉ; duy nhất
委以: (văn học) giao phó (nhiệm vụ); bổ nhiệm (vai trò)
威仪: dáng vẻ uy nghi; thái độ đầy uy lực
尾翼: đuôi máy bay; lông vũ (của mũi tên); cánh (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)
惟一: biến thể của 唯一[wei2 yi1]
卫衣: áo nỉ
逶迤: quanh co (đường, sông v.v.); uốn lượn; dài; xa
尾音: âm cuối của một âm tiết; vần (ví dụ, trong các ngôn ngữ châu Âu)
韦应物: Wei Yingwu (khoảng 737 - khoảng 792), nhà thơ thời nhà Đường
伪阴性: âm tính giả
卫奕信: David Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992
唯一性: tính duy nhất
唯意志论: chủ nghĩa duy ý chí; quan điểm siêu hình, đặc biệt theo Schopenhauer 叔本華|叔本华[Shu1 ben3 hua2], rằng bản chất của thế giới là sức mạnh ý chí
委以重任: (văn học) giao phó (ai đó) nhiệm vụ quan trọng
唯有: chỉ có
尾蚴: ấu trùng có đuôi; Ấu trùng cercaria (ấu trùng kính hiển vi của sán lá ký sinh)
惟有: biến thể của 唯有[wei2 you3]
未有: không phải; chưa từng; chưa xảy ra; chưa từng có
畏友: người bạn đáng kính
位于: nằm ở; toạ lạc ở; ở
尾羽: lông đuôi
卫浴: vệ sinh (liên quan đến toilet và phòng tắm); phòng tắm
谓语: (ngữ pháp) vị ngữ
鲔鱼: cá ngừ (Đài Loan)
位元: bit (tin học)
委员: thành viên ủy ban
威远: huyện Weiyuan ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
渭源: huyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
魏源: Ngụy Nguyên (1794-1857), nhà tư tưởng, nhà sử học và học giả thời Thanh
位元币: Bitcoin
委员会: ủy ban
委员会会议: cuộc họp ủy ban
威远县: huyện Weiyuan ở Neijiang 內江|内江[Nei4 jiang1], Tứ Xuyên
渭源县: huyện Vị Nguyên ở Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
委员长: trưởng ủy ban
位元组: (Đài Loan) byte (máy tính)
未雨绸缪: nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 詩經|诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước; chuẩn bị cho ngày mưa
鲔鱼肚: (ẩm thực) bụng cá ngừ; (Đài Loan) (nghĩa bóng) (thân mật) bụng phệ; bụng to
违约: vi phạm lời hứa; vi phạm thỏa thuận; vỡ nợ (khoản vay hoặc hợp đồng)
违约金: phí phạt
尾羽龙: caudipteryx (một loài khủng long có lông)
尾韵: vần
危在旦夕: nguy hiểm cận kề (thành ngữ); bên bờ khủng hoảng
伪造: làm giả; giả mạo; nguỵ tạo
伪造品: đồ giả; đồ nguỵ tạo; hàng giả
伪造者: người làm giả
威翟: Wade-Giles (hệ thống phiên âm cho tiếng Trung)
违章: vi phạm quy định; vi phạm quy tắc
尾张国: Owari hoặc Owari-no-kuni, phiên quốc Nhật Bản trong thế kỷ 11-15, nay là tỉnh Aichi quanh Nagoya
违章者: người vi phạm; người phạm luật
为着: để; vì; vì lợi ích của
违者: người vi phạm
威震: làm cho kinh sợ
维珍: Tập đoàn Virgin
伪证: khai man
微整: viết tắt của 微整形[wei1 zheng3 xing2]
魏征: Ngụy Trưng (580-643), chính trị gia và sử gia thời Đường, nổi tiếng là người phê bình, biên tập Sử thư triều Tùy 隋書|隋书
微整形: thủ thuật thẩm mỹ không phẫu thuật (tiêm Botox, axit hyaluronic, v.v.)