Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
万圣节前夕
Wàn shèng jié Qián xī

Đêm trước Lễ Các Thánh; Halloween

Cụm từ
万圣节前夜
Wàn shèng jié Qián yè

Halloween

Cụm từ
万盛区
Wàn shèng qū

quận ngoại thành Vạn Thịnh của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ
万圣夜
Wàn shèng yè

Halloween (viết tắt của 萬聖節前夜|万圣节前夜[Wan4 sheng4 jie2 Qian2 ye4])

Viết tắt
完事
wán shì

hoàn thành (việc gì đó)

Cụm từ
晚世
wǎn shì

ngày nay

Cụm từ
万世
wàn shì

muôn đời

Cụm từ
万事
wàn shì

vạn sự

Cụm từ
挽诗
wǎn shī

bài thơ bi thương

Cụm từ
玩世不恭
wán shì bù gōng

bỡn cợt mà không tôn trọng (thành ngữ); coi thường quy ước thế gian; khinh suất

Thành ngữ
万事达
Wàn shì dá

MasterCard

Cụm từ
完事大吉
wán shì dà jí

(thường sau 就 [jiu4]) (đã làm xong việc gì đó) mọi thứ giờ đều ổn; kết thúc sự việc; (mọi thứ) đã sẵn sàng

Cụm từ
万事大吉
wàn shì dà jí

mọi việc đều tốt đẹp (thành ngữ); mọi sự đều ổn

Thành ngữ
万事得
Wàn shì dé

Mazda Motor Corporation; còn được biết đến là 馬自達|马自达

Cụm từ
万事亨通
wàn shì hēng tōng

mọi việc đều thuận lợi (thành ngữ)

Thành ngữ
万事皆备,只欠东风
wàn shì jiē bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ thiếu một cơn gió đông (thành ngữ); chỉ thiếu một yếu tố quan trọng nhỏ; cũng được viết là 萬事俱備,只欠東風|万事俱备,只欠东风

Thành ngữ
万事俱备,只欠东风
wàn shì jù bèi , zhǐ qiàn dōng fēng

nghĩa đen: mọi thứ đã sẵn sàng, chỉ còn thiếu gió đông (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ thiếu một yếu tố nhỏ quan trọng

Thành ngữ
万事开头难
wàn shì kāi tóu nán

mỗi khởi đầu đều khó khăn (thành ngữ); bắt đầu luôn là phần khó nhất

Thành ngữ
万事起头难
wàn shì qǐ tóu nán

bước đầu tiên là khó nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
万事如意
wàn shì rú yì

vạn sự như ý (thành ngữ); chúc mọi điều tốt đẹp; chúc mọi điều như ý; nguyện mọi hy vọng của bạn đều thành hiện thực

Thành ngữ
万世师表
wàn shì shī biǎo

người thầy mẫu mực của mọi thời đại (thành ngữ); tấm gương vĩnh cửu; chỉ Khổng Tử (551-479 TCN) 孔子[Kong3 zi3]

Thành ngữ
万事通
wàn shì tōng

người gì cũng biết; người tự cho mình biết mọi thứ

Cụm từ
玩失踪
wán shī zōng

trốn đi (như một trò đùa)

Cụm từ
万寿菊
wàn shòu jú

hoa cúc vạn thọ châu Mỹ hoặc châu Phi (Tagetes erecta)

Cụm từ
万寿山
Wàn shòu shān

Đồi Vạn Thọ ở Di Hòa Viên 頤和園|颐和园[Yi2 he2 yuan2], Bắc Kinh

Cụm từ
玩手腕
wán shǒu wàn

chơi chiêu; trò chính trị

Cụm từ
万寿无疆
wàn shòu wú jiāng

chúc bạn trường thọ vô biên (thành ngữ); chúc sống lâu trăm tuổi

Thành ngữ
玩耍
wán shuǎ

chơi đùa (như trẻ con); tự giải trí

Cụm từ
完税
wán shuì

nộp thuế; đã nộp thuế

Cụm từ
万水千山
wàn shuǐ qiān shān

Muôn ngàn non nước (thành ngữ); những thử thách gian khổ của chuyến hành trình dài; một con đường dài và khó khăn

Thành ngữ