王后
hoàng hậu; LT:個|个[ge4],位[wei4]
hoàng hậu; LT:個|个[ge4],位[wei4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoàng thái hậu (ở Châu Âu); hoàng hậu goá chồng; Thái hậu
›王叔文Wáng Shū wénVương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ và chính trị gia nổi tiếng thời nhà Đường, lãnh đạo Cải tân Vĩnh…
›王君如Wáng Jūn rúCyndi Wang (1982-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
›王化wáng huàảnh hưởng có lợi của quân vương
›王国wáng guóvương quốc; vùng lãnh thổ
›王励勤Wáng Lì qínVương Lệ Cần (1978-), cựu tuyển thủ bóng bàn Trung Quốc, huy chương Olympic
›王国维Wáng Guó wéiWang Guowei (1877-1927), học giả nổi tiếng
›王勃Wáng BóVương Bột (650-676), một trong Sơ Đường tứ kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.