亡国虏 là gì?
亡国虏 [wáng guó lǔ] có nghĩa là người dân bị khuất phục; người tị nạn từ nước bị tiêu diệt.
Nghĩa của từ 亡国虏 trong tiếng Việt
- người dân bị khuất phục
- người tị nạn từ nước bị tiêu diệt
Cách đọc và ghi nhớ 亡国虏
亡国虏 được đọc là wáng guó lǔ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người dân bị khuất phục; người tị nạn từ nước bị tiêu diệt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .