往返
đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi và trở lại; thực hiện chuyến đi về; phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm); chuyển…
›往脸上抹黑wǎng liǎn shàng mǒ hēimang lại xấu hổ; bôi nhọ; làm ô danh
›往复运动wǎng fù yùn dòngchuyển động phía trước và phía sau (ví dụ: của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại
›往迹wǎng jìsự kiện trong quá khứ; thời gian trước
›往生wǎng shēngtái sinh; sống ở cõi niết bàn (Phật giáo); chết; (sau khi) qua đời
›往时wǎng shísự kiện trong quá khứ; thời gian trước
›往昔wǎng xīquá khứ
›往日wǎng rìngày xưa; quá khứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.