王国维
Wang Guowei (1877-1927), học giả nổi tiếng
Wang Guowei (1877-1927), học giả nổi tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ và chính trị gia nổi tiếng thời nhà Đường, lãnh đạo Cải tân Vĩnh…
›王夫之Wáng Fū zhīVương Phu Chi (1619-1692), học giả uyên bác thời chuyển giao Minh-Thanh
›王力雄Wáng Lì xióngWang Lixiong (1953-), nhà văn Trung Quốc, tác giả của Mối nguy vàng 黃禍|黄祸[Huang2 huo4]
›王君如Wáng Jūn rúCyndi Wang (1982-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
›王士禛Wáng Shì zhēnWang Shizhen (1634-1711), nhà thơ đầu thời Thanh
›王国wáng guóvương quốc; vùng lãnh thổ
›王国聚会所Wáng guó Jù huì suǒPhòng Nước Trời (nơi thờ phượng của Nhân Chứng Giê-hô-va)
›王后wáng hòuhoàng hậu; LT:個|个[ge4],位[wei4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.