王妃
công chúa (ở Châu Âu)
công chúa (ở Châu Âu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoàng thái hậu (ở Châu Âu); hoàng hậu goá chồng; Thái hậu
›王夫之Wáng Fū zhīVương Phu Chi (1619-1692), học giả uyên bác thời chuyển giao Minh-Thanh
›王子wáng zǐhoàng tử; con trai của vua
›王孙wáng sūncon cháu quý tộc
›王士禛Wáng Shì zhēnWang Shizhen (1634-1711), nhà thơ đầu thời Thanh
›王安石Wáng Ān shíVương An Thạch (1021-1086), chính trị gia và nhà văn thời Tống, một trong Tám Đại Gia đời Đường Tống 唐宋八大家
›王国聚会所Wáng guó Jù huì suǒPhòng Nước Trời (nơi thờ phượng của Nhân Chứng Giê-hô-va)
›王室wáng shìhoàng gia; hoàng tộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.