望风捕影
xem 捕風捉影|捕风捉影[bu3 feng1 zhuo1 ying3]
xem 捕風捉影|捕风捉影[bu3 feng1 zhuo1 ying3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
canh chừng; theo dõi
›望都县Wàng dū xiànhuyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›望都Wàng dūhuyện Vọng Đô ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
›望远镜座Wàng yuǎn jìng zuòchòm sao Kính Thiên Văn
›望远镜wàng yuǎn jìngống nhòm; kính viễn vọng; Lượng từ: 付[fu4], 副[fu4], 部[bu4]
›望远瞄准镜wàng yuǎn miáo zhǔn jìngống ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng trường)
›望谟县Wàng mó xiànhuyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›望谟Wàng móhuyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.