Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 11/70

旺季wàng jì

旺季: mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm; xem thêm 淡季[dan4 ji4]

Cụm từ
网际wǎng jì

网际: Internet; mạng; không gian mạng

Cụm từ
王家wáng jiā

王家: thuộc về hoàng tử

Cụm từ
网架wǎng jià

网架: giá đỡ

Cụm từ
望见wàng jiàn

望见: nhìn thấy; phát hiện

Cụm từ
望江Wàng jiāng

望江: Wangjiang, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
望江县Wàng jiāng Xiàn

望江县: Wangjiang, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
王建民Wáng Jiàn mín

王建民: Vương Kiến Dân (1980-), cầu thủ ném bóng người Đài Loan cho đội Washington Nationals trong Giải Bóng chày Major League

Cụm từ
旺角Wàng Jiǎo

旺角: Mong Kok (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
王家瑞Wáng Jiā ruì

王家瑞: Vương Gia Duệ (1949-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, từng là trưởng ban Liên lạc Đối ngoại của trung ương ĐCSTQ 對外聯絡部|对外联络部[dui4…

Cụm từ
王家卫Wáng Jiā wèi

王家卫: Vương Gia Vệ (1956-), đạo diễn phim Hồng Kông

Cụm từ
往届wǎng jiè

往届: các kỳ trước; những năm trước

Cụm từ
网禁wǎng jìn

网禁: kiểm duyệt Internet

Cụm từ
望京Wàng jīng

望京: khu Vọng Kinh ở Bắc Kinh

Cụm từ
枉径wǎng jìng

枉径: con đường quanh co

Cụm từ
网景Wǎng jǐng

网景: Netscape

Cụm từ
网警wǎng jǐng

网警: cảnh sát mạng (viết tắt của 網絡警察|网络警察[wang3 luo4 jing3 cha2])

Viết tắt
汪精卫Wāng Jīng wèi

汪精卫: Uông Tinh Vệ (1883-1944), chính trị gia cánh tả Quốc Dân Đảng, sau này cộng tác với Nhật Bản

Cụm từ
网际色情wǎng jì sè qíng

网际色情: nội dung khiêu dâm trên mạng

Cụm từ
网际网路wǎng jì wǎng lù

网际网路: Internet

Cụm từ
网际网络wǎng jì wǎng luò

网际网络: Internet

Cụm từ
网际协定wǎng jì xié dìng

网际协定: giao thức Internet; IP

Cụm từ
网剧wǎng jù

网剧: phim chiếu mạng

Cụm từ
王君如Wáng Jūn rú

王君如: Cyndi Wang (1982-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan

Cụm từ
王军霞Wáng Jūn xiá

王军霞: Vương Quân Hạ (1973-), vận động viên chạy đường dài Trung Quốc

Cụm từ
网卡wǎng kǎ

网卡: thẻ thích ứng mạng (tin học)

Cụm từ
网咖wǎng kā

网咖: quán Internet (Đài Loan)

Cụm từ
网开三面wǎng kāi sān miàn

网开三面: để lưới hở ba phía (thành ngữ); để chim trong lồng bay đi; cho đối thủ một lối thoát; đối xử khoan dung

Thành ngữ
网开一面wǎng kāi yī miàn

网开一面: mở lưới một mặt (thành ngữ); thả chim trong lồng; cho đối thủ một lối thoát; đối xử khoan dung

Thành ngữ
网课wǎng kè

网课: lớp học trực tuyến

Cụm từ
网孔wǎng kǒng

网孔: lưới

Cụm từ
望奎Wàng kuí

望奎: huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
望奎县Wàng kuí xiàn

望奎县: huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
往来wǎng lái

往来: giao dịch; liên hệ; đi đi lại lại

Cụm từ
往来帐户wǎng lái zhàng hù

往来帐户: tài khoản vãng lai (trong ngân hàng)

Cụm từ
枉劳wǎng láo

枉劳: làm việc uổng phí

Cụm từ
王老吉Wáng lǎo jí

王老吉: Wanglaoji (thương hiệu nước giải khát)

Cụm từ
王老五wáng lǎo wǔ

王老五: người độc thân (nghĩa đen: đứa con thứ năm của gia đình họ Vương)

Cụm từ
往例wǎng lì

往例: thông lệ trong quá khứ; tiền lệ

Cụm từ
王力Wáng Lì

王力: Wang Li (1900-1986), một trong những người tiên phong của ngôn ngữ học Trung Quốc hiện đại

Cụm từ
网恋wǎng liàn

网恋: chuyện tình trên mạng; hẹn hò qua mạng; hẹn hò trên Internet

Cụm từ
罔两wǎng liǎng

罔两: biến thể của 魍魎|魍魉[wang3 liang3]

Cụm từ
蝄蜽wǎng liǎng

蝄蜽: biến thể của 魍魎|魍魉[wang3 liang3]

Cụm từ
魍魉wǎng liǎng

魍魉: yêu ma quỷ quái; quái vật và ác quỷ

Cụm từ
魍魉鬼怪wǎng liǎng guǐ guài

魍魉鬼怪: yêu ma quỷ quái

Cụm từ
往脸上抹黑wǎng liǎn shàng mǒ hēi

往脸上抹黑: mang lại xấu hổ; bôi nhọ; làm ô danh

Cụm từ
王力宏Wáng Lì hóng

王力宏: Wang Lee-Hom (1976-), ca sĩ người Mỹ gốc Đài Loan

Cụm từ
亡灵wáng líng

亡灵: linh hồn đã khuất

Cụm từ
王励勤Wáng Lì qín

王励勤: Vương Lệ Cần (1978-), cựu tuyển thủ bóng bàn Trung Quốc, huy chương Olympic

Cụm từ
王力雄Wáng Lì xióng

王力雄: Wang Lixiong (1953-), nhà văn Trung Quốc, tác giả của Mối nguy vàng 黃禍|黄祸[Huang2 huo4]

Cụm từ
望楼wàng lóu

望楼: tháp canh; tháp quan sát

Cụm từ
网路wǎng lù

网路: mạng lưới (máy tính, viễn thông); Internet; thuật ngữ Đài Loan cho 網絡|网络[wang3 luo4]

Cụm từ
网路服务wǎng lù fú wù

网路服务: dịch vụ mạng

Cụm từ
网路环境wǎng lù huán jìng

网路环境: môi trường mạng

Cụm từ
网路架构wǎng lù jià gòu

网路架构: cơ sở hạ tầng mạng

Cụm từ
网路节点wǎng lù jié diǎn

网路节点: nút mạng

Cụm từ
网路节点介面wǎng lù jié diǎn jiè miàn

网路节点介面: giao diện nút mạng

Cụm từ
网路链接层wǎng lù liàn jiē céng

网路链接层: tầng liên kết mạng

Cụm từ
网络wǎng luò

网络: mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)

Cụm từ
网罗wǎng luó

网罗: lưới bắt cá hoặc chim; (ví von) ràng buộc; chiêu mộ (thành viên mới quý giá,...); tập hợp dưới một mái nhà

Cụm từ