Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
网孔
wǎng kǒng

lưới

Cụm từ
望奎
Wàng kuí

huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
望奎县
Wàng kuí xiàn

huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
往来
wǎng lái

giao dịch; liên hệ; đi đi lại lại

Cụm từ
往来帐户
wǎng lái zhàng hù

tài khoản vãng lai (trong ngân hàng)

Cụm từ
枉劳
wǎng láo

làm việc uổng phí

Cụm từ
王老吉
Wáng lǎo jí

Wanglaoji (thương hiệu nước giải khát)

Cụm từ
王老五
wáng lǎo wǔ

người độc thân (nghĩa đen: đứa con thứ năm của gia đình họ Vương)

Cụm từ
往例
wǎng lì

thông lệ trong quá khứ; tiền lệ

Cụm từ
王力
Wáng Lì

Wang Li (1900-1986), một trong những người tiên phong của ngôn ngữ học Trung Quốc hiện đại

Cụm từ
网恋
wǎng liàn

chuyện tình trên mạng; hẹn hò qua mạng; hẹn hò trên Internet

Cụm từ
罔两
wǎng liǎng

biến thể của 魍魎|魍魉[wang3 liang3]

Cụm từ
蝄蜽
wǎng liǎng

biến thể của 魍魎|魍魉[wang3 liang3]

Cụm từ
魍魉
wǎng liǎng

yêu ma quỷ quái; quái vật và ác quỷ

Cụm từ
魍魉鬼怪
wǎng liǎng guǐ guài

yêu ma quỷ quái

Cụm từ
往脸上抹黑
wǎng liǎn shàng mǒ hēi

mang lại xấu hổ; bôi nhọ; làm ô danh

Cụm từ
王力宏
Wáng Lì hóng

Wang Lee-Hom (1976-), ca sĩ người Mỹ gốc Đài Loan

Cụm từ
亡灵
wáng líng

linh hồn đã khuất

Cụm từ
王励勤
Wáng Lì qín

Vương Lệ Cần (1978-), cựu tuyển thủ bóng bàn Trung Quốc, huy chương Olympic

Cụm từ
王力雄
Wáng Lì xióng

Wang Lixiong (1953-), nhà văn Trung Quốc, tác giả của Mối nguy vàng 黃禍|黄祸[Huang2 huo4]

Cụm từ
望楼
wàng lóu

tháp canh; tháp quan sát

Cụm từ
网路
wǎng lù

mạng lưới (máy tính, viễn thông); Internet; thuật ngữ Đài Loan cho 網絡|网络[wang3 luo4]

Cụm từ
网路服务
wǎng lù fú wù

dịch vụ mạng

Cụm từ
网路环境
wǎng lù huán jìng

môi trường mạng

Cụm từ
网路架构
wǎng lù jià gòu

cơ sở hạ tầng mạng

Cụm từ
网路节点
wǎng lù jié diǎn

nút mạng

Cụm từ
网路节点介面
wǎng lù jié diǎn jiè miàn

giao diện nút mạng

Cụm từ
网路链接层
wǎng lù liàn jiē céng

tầng liên kết mạng

Cụm từ
网络
wǎng luò

mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)

Cụm từ
网罗
wǎng luó

lưới bắt cá hoặc chim; (ví von) ràng buộc; chiêu mộ (thành viên mới quý giá,...); tập hợp dưới một mái nhà

Cụm từ