Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 8/70

万代千秋wàn dài qiān qiū

万代千秋: qua vô số thời đại

Cụm từ
完蛋wán dàn

完蛋: (khẩu ngữ) xong đời

Khẩu ngữ
万丹Wàn dān

万丹: thị trấn Wantan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
万丹乡Wàn dān xiāng

万丹乡: thị trấn Wantan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
弯道wān dào

弯道: đường quanh co; đường cong

Cụm từ
晚祷wǎn dǎo

晚祷: lời cầu nguyện buổi tối; kinh chiều; lễ nghi chiều

Cụm từ
弯道超车wān dào chāo chē

弯道超车: vượt xe ở khúc cua (lái xe); (nghĩa bóng) tận dụng khúc quanh co để tiến nhanh (kinh tế, v.v.)

Cụm từ
晚点wǎn diǎn

晚点: (tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch; bữa tối nhẹ

Cụm từ
畹町Wǎn dīng

畹町: thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)

Cụm từ
畹町市Wǎn dīng shì

畹町市: thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)

Cụm từ
豌豆wān dòu

豌豆: đậu Hà Lan (Pisum sativum)

Cụm từ
豌豆尖wān dòu jiān

豌豆尖: đọt đậu Hà Lan

Cụm từ
豌豆象wān dòu xiàng

豌豆象: mọt đậu Hà Lan

Cụm từ
豌豆粥wān dòu zhōu

豌豆粥: cháo đậu Hà Lan

Cụm từ
顽钝wán dùn

顽钝: cùn (dụng cụ); ngu ngốc; đần độn

Cụm từ
挽额wǎn é

挽额: bài vị điếu tang

Cụm từ
万恶wàn è

万恶: mọi thứ đều ác độc

Cụm từ
莞尔wǎn ěr

莞尔: (văn học) cười mỉm

Cụm từ
莞尔一笑wǎn ěr yī xiào

莞尔一笑: (văn học) mỉm cười

Cụm từ
万恶滔天wàn è tāo tiān

万恶滔天: (thành ngữ) tội ác ngập trời

Thành ngữ
万恶之源wàn è zhī yuán

万恶之源: gốc rễ của mọi tội ác

Cụm từ
玩法wán fǎ

玩法: lách luật; lợi dụng hệ thống; (giải trí) luật chơi; cách thực hiện hoạt động; (du lịch) cách trải nghiệm một nơi

Cụm từ
晚饭wǎn fàn

晚饭: bữa tối; cơm tối; bữa ăn tối; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]

Cụm từ
顽匪wán fěi

顽匪: băng nhóm xã hội đen; tên cướp

Cụm từ
万分wàn fēn

万分: rất nhiều; cực kỳ; một phần mười nghìn

Cụm từ
完封wán fēng

完封: (bóng chày, v.v.) trận đấu không cho đối phương ghi điểm; ngăn chặn đối phương

Cụm từ
万分痛苦wàn fēn tòng kǔ

万分痛苦: cực kỳ đau khổ

Cụm từ
万夫不当wàn fū bù dāng

万夫不当: nghĩa đen: mười nghìn người không địch nổi (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ dũng cảm và mạnh mẽ

Thành ngữ
万福玛丽亚Wàn fú Mǎ lì yà

万福玛丽亚: Kính mừng Maria; Ave Maria (tôn giáo)

Cụm từ
wǎng

罔: biến thể cũ của 罔[wang3]

Từ vựng
wáng

亡: chết; mất; không còn; trốn; qua đời

Từ vựng
wáng

亡: biến thể cũ của 亡[wang2]

Từ vựng
wàng

妄: hoang đường; ảo tưởng; xấc xược; liều lĩnh

Từ vựng
wāng

尢: khập khiễng

Từ vựng
wāng

尩: biến thể của 尪[wang1]

Từ vựng
wāng

尪: yếu ớt; què

Từ vựng
wǎng

往: đi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ; trước đây

Từ vựng
wǎng

往: biến thể cũ của 往[wang3]

Từ vựng
wàng

忘: quên; bỏ qua; sao nhãng

Từ vựng
wǎng

惘: thất vọng; bối rối

Từ vựng
wàng

旺: thịnh vượng; phát đạt; (hoa) nở rộ; (lửa) cháy lớn

Từ vựng
wàng

望: trăng tròn; hy vọng; mong đợi; thăm; nhìn xa xăm; nhìn về; phía

Từ vựng
wàng

望: ngày 15 của tháng (âm lịch); biến thể cũ của 望[wang4]

Từ vựng
wǎng

枉: xoắn; cong; không công bằng; uổng công

Từ vựng
wāng

汪: một vùng nước; rỉ ra; (tượng thanh) tiếng chó sủa; lượng từ cho chất lỏng: vũng, bãi nước

Từ vựng
wàng

王: cai trị; trị vì

Từ vựng
wǎng

网: lưới; mạng lưới

Từ vựng
wǎng

罒: lưới (bộ Khang Hy số 122)

Từ vựng
wǎng

罓: lưới (bộ Khang Hy số 122)

Từ vựng
wǎng

罔: lừa dối; không có; biến thể cũ của 網|网[wang3]

Từ vựng
wǎng

蛧: biến thể cũ của 魍[wang3]

Từ vựng
wǎng

蝄: xem 蝄蜽[wang3 liang3]

Từ vựng
wǎng

辋: lốp xe; dải bánh xe

Từ vựng
wàng

迋: lừa dối; doạ dẫm; du hành

Từ vựng
wǎng

魍: dùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]

Từ vựng
望安Wàng ān

望安: hương Vọng An ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
王安石Wáng Ān shí

王安石: Vương An Thạch (1021-1086), chính trị gia và nhà văn thời Tống, một trong Tám Đại Gia đời Đường Tống 唐宋八大家

Cụm từ
望安乡Wàng ān xiāng

望安乡: Xã Wangan ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
亡八wáng bā

亡八: biến thể của 王八[wang2 ba1]

Cụm từ
忘八wàng bā

忘八: xem 王八[wang2 ba1]

Cụm từ