Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.170 từ sẵn sàng
万代千秋
wàn dài qiān qiū

qua vô số thời đại

Cụm từ
完蛋
wán dàn

(khẩu ngữ) xong đời

Khẩu ngữ
万丹
Wàn dān

thị trấn Wantan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
万丹乡
Wàn dān xiāng

thị trấn Wantan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
弯道
wān dào

đường quanh co; đường cong

Cụm từ
晚祷
wǎn dǎo

lời cầu nguyện buổi tối; kinh chiều; lễ nghi chiều

Cụm từ
弯道超车
wān dào chāo chē

vượt xe ở khúc cua (lái xe); (nghĩa bóng) tận dụng khúc quanh co để tiến nhanh (kinh tế, v.v.)

Cụm từ
晚点
wǎn diǎn

(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch; bữa tối nhẹ

Cụm từ
畹町
Wǎn dīng

thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)

Cụm từ
畹町市
Wǎn dīng shì

thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)

Cụm từ
豌豆
wān dòu

đậu Hà Lan (Pisum sativum)

Cụm từ
豌豆尖
wān dòu jiān

đọt đậu Hà Lan

Cụm từ
豌豆象
wān dòu xiàng

mọt đậu Hà Lan

Cụm từ
豌豆粥
wān dòu zhōu

cháo đậu Hà Lan

Cụm từ
顽钝
wán dùn

cùn (dụng cụ); ngu ngốc; đần độn

Cụm từ
挽额
wǎn é

bài vị điếu tang

Cụm từ
万恶
wàn è

mọi thứ đều ác độc

Cụm từ
莞尔
wǎn ěr

(văn học) cười mỉm

Cụm từ
莞尔一笑
wǎn ěr yī xiào

(văn học) mỉm cười

Cụm từ
万恶滔天
wàn è tāo tiān

(thành ngữ) tội ác ngập trời

Thành ngữ
万恶之源
wàn è zhī yuán

gốc rễ của mọi tội ác

Cụm từ
玩法
wán fǎ

lách luật; lợi dụng hệ thống; (giải trí) luật chơi; cách thực hiện hoạt động; (du lịch) cách trải nghiệm một nơi

Cụm từ
晚饭
wǎn fàn

bữa tối; cơm tối; bữa ăn tối; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4],餐[can1]

Cụm từ
顽匪
wán fěi

băng nhóm xã hội đen; tên cướp

Cụm từ
万分
wàn fēn

rất nhiều; cực kỳ; một phần mười nghìn

Cụm từ
完封
wán fēng

(bóng chày, v.v.) trận đấu không cho đối phương ghi điểm; ngăn chặn đối phương

Cụm từ
万分痛苦
wàn fēn tòng kǔ

cực kỳ đau khổ

Cụm từ
万夫不当
wàn fū bù dāng

nghĩa đen: mười nghìn người không địch nổi (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ dũng cảm và mạnh mẽ

Thành ngữ
万福玛丽亚
Wàn fú Mǎ lì yà

Kính mừng Maria; Ave Maria (tôn giáo)

Cụm từ
wǎng

biến thể cũ của 罔[wang3]

Từ vựng