Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 15/70

亡佚wáng yì

亡佚: không còn tồn tại; mất đi theo thời gian

Cụm từ
王毅Wáng Yì

王毅: Vương Nghị (1953-), ngoại trưởng Trung Quốc (2013-) và ủy viên quốc vụ (2018-)

Cụm từ
王益Wáng yì

王益: Quận Vương Dịch của thành phố Đồng Xuyên 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
网易Wǎng yì

网易: NetEase

Cụm từ
王义夫Wáng Yì fū

王义夫: Wang Yifu (1960-), vận động viên bắn súng ngắn nam Trung Quốc và huy chương Olympic

Cụm từ
网瘾wǎng yǐn

网瘾: nghiện Internet; nghiện mạng; nghiện web

Cụm từ
网银wǎng yín

网银: ngân hàng trực tuyến; viết tắt của 網上銀行|网上银行[wang3 shang4 yin2 hang2]

Viết tắt
王颖Wáng Yǐng

王颖: Wayne Wang (1949-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
王英Wáng Yīng

王英: Vương Anh (nhân vật trong "Thủy Hử")

Cụm từ
王益区Wáng yì Qū

王益区: Quận Vương Dịch của thành phố Đồng Xuyên 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
王永民Wáng Yǒng mín

王永民: Vương Vĩnh Dân (1943-), người phát minh phương pháp nhập liệu năm nét 五筆輸入法|五笔输入法[wu3 bi3 shu1 ru4 fa3]

Cụm từ
网友wǎng yǒu

网友: bạn online; người dùng Internet

Cụm từ
网游wǎng yóu

网游: trò chơi trực tuyến (viết tắt của 網絡遊戲|网络游戏[wang3 luo4 you2 xi4])

Viết tắt
忘忧草wàng yōu cǎo

忘忧草: hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Cụm từ
妄语wàng yǔ

妄语: nói dối; nói bậy

Cụm từ
网语wǎng yǔ

网语: ngôn ngữ mạng; ngôn ngữ trên mạng

Ngôn ngữ mạng
望远镜wàng yuǎn jìng

望远镜: ống nhòm; kính viễn vọng; Lượng từ: 付[fu4], 副[fu4], 部[bu4]

Cụm từ
望远镜座Wàng yuǎn jìng zuò

望远镜座: chòm sao Kính Thiên Văn

Cụm từ
望远瞄准镜wàng yuǎn miáo zhǔn jìng

望远瞄准镜: ống ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng trường)

Cụm từ
王禹偁Wáng Yǔ chēng

王禹偁: Wang Yucheng (954-1001), nhân vật văn học triều đại Tống

Cụm từ
旺月wàng yuè

旺月: tháng (kinh doanh) bận rộn

Cụm từ
望月wàng yuè

望月: trăng tròn

Cụm từ
网约车wǎng yuē chē

网约车: xe taxi đặt qua ứng dụng

Cụm từ
网站wǎng zhàn

网站: trang web

Cụm từ
网站导览wǎng zhàn dǎo lǎn

网站导览: (Đài Loan) sơ đồ trang web

Cụm từ
王昭君Wáng Zhāo jūn

王昭君: Vương Chiêu Quân (52-19 TCN), mỹ nhân nổi tiếng tại triều đình Hán Nguyên Đế 漢元帝|汉元帝[Han4 Yuan2 di4], một trong Tứ đại mỹ nữ 四大美女[si4 da4 mei3…

Cụm từ
亡者wáng zhě

亡者: người đã khuất

Cụm từ
望诊wàng zhěn

望诊: (Đông y) vọng chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
王震Wáng Zhèn

王震: Vương Chấn (1908-1993), nhân vật chính trị Trung Quốc

Cụm từ
网址wǎng zhǐ

网址: trang web; địa chỉ web; URL

Cụm từ
网志wǎng zhì

网志: blog; nhật ký web; giống 博客[bo2 ke4]

Cụm từ
王治郅Wáng Zhì zhì

王治郅: Wang Zhizhi (1977-), cựu cầu thủ bóng rổ Trung Quốc

Cụm từ
王著Wáng Zhù

王著: Vương Trứ (mất khoảng năm 990), nhà thư pháp và nhà văn thời Tống

Cụm từ
网赚wǎng zhuàn

网赚: kiếm tiền online

Cụm từ
网状脉wǎng zhuàng mài

网状脉: gân lá hình lưới; gân lưới (của lá, v.v.); cấu trúc mạch (địa chất)

Cụm từ
网状泡沫wǎng zhuàng pào mò

网状泡沫: bọt xốp dạng lưới

Cụm từ
王子wáng zǐ

王子: hoàng tử; con trai của vua

Cụm từ
望子成龙wàng zǐ chéng lóng

望子成龙: nghĩa đen: mong con trai trở thành rồng (thành ngữ); nghĩa bóng: mong con thành công trong cuộc sống; có kỳ vọng lớn đối với con cái; dành cho…

Thành ngữ
妄自菲薄wàng zì fěi bó

妄自菲薄: quá khiêm tốn (thành ngữ); tự đánh giá thấp bản thân

Thành ngữ
妄自尊大wàng zì zūn dà

妄自尊大: tự cao tự đại một cách lố bịch (thành ngữ); ngạo mạn

Thành ngữ
网综wǎng zōng

网综: chương trình tạp kỹ trực tuyến (viết tắt của 網絡綜藝節目|网络综艺节目[wang3 luo4 zong1 yi4 jie2 mu4])

Viết tắt
望族wàng zú

望族: gia đình danh giá hoặc nổi bật; dòng tộc có ảnh hưởng (xưa)

Cụm từ
王座wáng zuò

王座: ngai vàng

Cụm từ
王祖贤Wáng Zǔ xián

王祖贤: Joey Wong (1967-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
完好wán hǎo

完好: nguyên vẹn; trong tình trạng tốt

Cụm từ
万豪Wàn háo

万豪: Marriott International (chuỗi khách sạn)

Cụm từ
完好如初wán hǎo rú chū

完好如初: nguyên vẹn; không bị ảnh hưởng; tốt như ban đầu

Cụm từ
完好无缺wán hǎo wú quē

完好无缺: trong tình trạng hoàn hảo; không có khuyết điểm

Cụm từ
完好无损wán hǎo wú sǔn

完好无损: trong tình trạng tốt; không bị hư hại; nguyên vẹn

Cụm từ
玩忽wán hū

玩忽: bỏ bê; coi thường; không nghiêm túc

Cụm từ
万户wàn hù

万户: mười nghìn ngôi nhà hoặc hộ gia đình

Cụm từ
玩话wán huà

玩话: nói chuyện đùa; nói giỡn

Cụm từ
万华Wàn huá

万华: Khu Vạn Hoa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
湾环wān huán

湾环: sông uốn khúc

Cụm từ
万华区Wàn huá Qū

万华区: Khu Vạn Hoa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
万花筒wàn huā tǒng

万花筒: kính vạn hoa

Cụm từ
玩花招wán huā zhāo

玩花招: chơi trò bịp bợm

Cụm từ
万户侯wàn hù hóu

万户侯: Hầu tước (tước vị cao nhất thời Hán, nghĩa là chúa của 10.000 hộ); quý tộc cao cấp

Cụm từ
挽回wǎn huí

挽回: lấy lại; cứu vãn

Cụm từ
晚会wǎn huì

晚会: buổi dạ tiệc; LT:個|个[ge4]

Cụm từ