Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng T
5.263 mục từ · Trang 71/88
团结一心: đoàn kết một lòng
团结一致: xem 團結一心|团结一心[tuan2 jie2 yi1 xin1]
团聚: đoàn tụ; có một cuộc sum họp
团练: dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân (xưa)
湍流: nhiễu động
团灭: (video gaming) tiêu diệt toàn đội; bị quét sạch
团年: (cả gia đình) sum họp vào đêm giao thừa Tết Âm lịch; đoàn tụ gia đình dịp Năm Mới
团契: hiệp hội Cơ Đốc; giao lưu
抟沙: thiếu sự gắn kết và thống nhất mục đích
团扇: quạt tròn
团体: nhóm; tổ chức; đội; LT:個|个[ge4]
团体冠军: vô địch đồng đội
团体行: du lịch nhóm
团团转: xoay vòng vòng; bận rộn xoay như chong chóng; bận rộn một cách cuống cuồng
团员: thành viên; thành viên nhóm
团圆: đoàn tụ
团战: (gaming) trận chiến đội
团长: chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung
团子: dango (bánh nướng Nhật Bản)
土澳: Úc (thuật ngữ lóng phản ánh cách nhìn nhận Úc như một nơi hẻo lánh)
兔爸: thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn)
土坝: đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)
涂白剂: loại sơn trắng bôi lên thân cây để bảo vệ cây khỏi sự phá hoại của côn trùng, v.v
凸版: bản in nổi
图版: bản in có hình ảnh (minh họa, ảnh chụp, v.v.); bản in từ bản này
土邦: quốc gia bản địa (thuật ngữ thực dân Anh dùng để chỉ các quốc gia độc lập ở Ấn Độ hoặc Châu Phi)
凸版印刷: in nổi; đánh máy; in bằng bản kim loại
秃宝盖: tên của bộ "mái che" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14); xem thêm 冖[mi4]
土包子: nhà quê; thô kệch; người nhà quê không tinh tế (khiêm tốn, áp dụng cho bản thân); mô đất chôn cất
土崩瓦解: sụp đổ; tan rã
凸边: gờ; rìa nhô ra
突变: thay đổi đột ngột; đột biến
吐便当: (tiếng lóng) (của một nhân vật) xuất hiện lại trong cốt truyện sau khi được cho là đã chết; tham khảo 領盒飯|领盒饭[ling3 he2 fan4]
突变理论: (toán học) lý thuyết tai biến
突变株: đột biến; chủng đột biến (của virus)
图标: biểu tượng (máy tính)
图表: biểu đồ; sơ đồ
土鳖: bọ cánh cứng trên mặt đất; (thông tục) người chuyên nghiệp hoặc doanh nhân, không giống như 海歸|海归[hai3 gui1], chưa từng du học; (phương ngữ)…
秃鼻乌鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy trọc (Corvus frugilegus)
吐蕃: Thổ Phồn hoặc Thổ Phạn, tên gọi cũ của Tây Tạng; triều đại Thổ Phồn của Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN; cũng đọc là [Tu3 fan1]
屠伯: đồ tể; nghĩa bóng: kẻ giết người tàn bạo
图波列夫: Tupolev, nhà sản xuất máy bay Nga
土拨鼠: chuột chũi Mỹ; chuột đất
吐蕃王朝: Triều đại Tubo Tây Tạng thế kỷ 7-11 SCN
土布: vải tự dệt
徒步: đi bộ
徒步路径: đường mòn đi bộ
徒步旅行: đi bộ đường dài
徒步区: (Đài Loan) khu không có xe; khu vực đi bộ
图财害命: xem 謀財害命|谋财害命[mou2 cai2 hai4 ming4]
土财主: địa chủ giàu có ở quê; người lắm tiền ở nông thôn; đại gia tỉnh lẻ
吐嘈: biến thể của 吐槽[tu4 cao2]
吐槽: (tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng; cũng đọc là [tu3 cao2]
吐槽大会: Roast! (chương trình hài của Trung Quốc)
图层: lớp (hình ảnh)
土层: tầng đất; mặt đất
涂层: lớp bảo vệ; lớp phủ
土产: sản xuất tại địa phương; sản phẩm địa phương (có đặc trưng nổi bật của vùng)
屠场: lò mổ; nhà giết mổ
土城: thành phố Tucheng ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan