Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
天堂
tiān táng

thiên đường

Cụm từ
天坛座
Tiān tán zuò

Chòm sao Thiên Đàn

Cụm từ
天梯
tiān tī

cầu thang lên trời; đường núi cao; thang cao trên tòa nhà hoặc cấu trúc lớn khác; thang máy không gian

Cụm từ
天体
tiān tǐ

thiên thể; cơ thể khỏa thân

Cụm từ
天天
tiān tiān

mỗi ngày

Cụm từ
湉湉
tián tián

(văn học) nước chảy êm đềm, yên bình

Cụm từ
甜甜圈
tián tián quān

bánh donut

Cụm từ
天体光谱学
tiān tǐ guāng pǔ xué

quang phổ học thiên văn

Cụm từ
天体力学
tiān tǐ lì xué

cơ học thiên thể

Cụm từ
天庭
tiān tíng

giữa trán; triều đình thiên tử; trời

Cụm từ
天体物理
tiān tǐ wù lǐ

vật lý thiên văn

Cụm từ
天体物理学
tiān tǐ wù lǐ xué

vật lý thiên văn

Cụm từ
天体物理学家
tiān tǐ wù lǐ xué jiā

nhà vật lý thiên văn

Cụm từ
天体演化学
tiān tǐ yǎn huà xué

vũ trụ luận

Cụm từ
天体主义
tiān tǐ zhǔ yì

chủ nghĩa khỏa thân

Cụm từ
甜筒
tián tǒng

ốc quế

Cụm từ
天头
tiān tóu

lề trên của trang giấy

Cụm từ
甜头
tián tou

mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.); lợi ích

Cụm từ
田土
tián tǔ

đất canh tác

Cụm từ
恬退
tián tuì

hài lòng; không hứng thú với danh lợi

Cụm từ
天兔座
Tiān tù zuò

chòm sao Thố (Lepus)

Cụm từ
天外
tiān wài

bên ngoài trái đất; không gian bên ngoài

Cụm từ
天外来客
tiān wài lái kè

khách đến từ ngoài không gian

Cụm từ
天外有天,人外有人
tiān wài yǒu tiān , rén wài yǒu rén

xem 人外有人,天外有天[ren2 wai4 you3 ren2 , tian1 wai4 you3 tian1]

Cụm từ
田湾
Tián wān

Thiên Loan ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港, nơi có nhà máy điện hạt nhân lớn

Cụm từ
天王
tiān wáng

hoàng đế; thần; tước hiệu tự xưng của Hồng Tú Toàn; xem thêm 洪秀全[Hong2 Xiu4 quan2]

Cụm từ
天网
Tiān wǎng

Hệ thống giám sát video toàn quốc ở Trung Quốc

Cụm từ
天网恢恢
tiān wǎng huī huī

nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai

Thành ngữ
天网恢恢,疏而不漏
tiān wǎng huī huī , shū ér bù lòu

nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai

Thành ngữ
天网恢恢,疏而不失
tiān wǎng huī huī , shū ér bù shī

nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai

Thành ngữ