团长
chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung
chỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mua theo nhóm; mua tập thể; mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm
›团队精神tuán duì jīng shéntinh thần nhóm; chủ nghĩa tập thể; đoàn kết; tinh thần đồng đội
›团聚tuán jùđoàn tụ; có một cuộc sum họp
›团风Tuán fēnghuyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›团风县Tuán fēng xiànhuyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›团结工会Tuán jié Gōng huìSolidarity (công đoàn Ba Lan)
›团体tuán tǐnhóm; tổ chức; đội; LT:個|个[ge4]
›团结就是力量tuán jié jiù shì lì liangđoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.