Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 70/88

兔: biến thể của 兔[tu4]

Từ vựng

兔: thỏ

Từ vựng

凃: biến thể cũ của 涂[tu2]

Từ vựng

凸: nhô ra; lồi; mặt lồi; dương (đầu nối, v.v.); phiên âm Đài Loan [tu2]

Từ vựng

吐: nôn; mửa

Từ vựng

図: biến thể tiếng Nhật của 圖|图

Từ vựng

图: sơ đồ; hình ảnh; bức vẽ; biểu đồ; bản đồ; LT:張|张[zhang1]; lên kế hoạch; am mưu; cố gắng; theo đuổi; tìm kiếm

Từ vựng

土: đất; bụi; đất sét; địa phương; bản địa; thuốc phiện thô; không tinh tế; một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音[ba1 yin1]

Từ vựng

堍: bờ cầu

Từ vựng

涂: bôi (sơn,...); bôi lem; trét; xóa; viết nguệch ngoạc; viết cẩu thả; (văn học) bùn; đường phố

Từ vựng

宊: biến thể của 突

Từ vựng

屠: mổ thịt (động vật để làm thực phẩm); tàn sát

Từ vựng

峹: tên một ngọn núi

Từ vựng

嵞: núi Tu ở Chiết Giang; cũng viết 涂

Từ vựng

徒: đệ tử; học trò; tín đồ; đi bộ; trần; trống rỗng; vô ích; chỉ; án tù

Từ vựng

涂: biến thể của 途[tu2]

Từ vựng

痜: biến thể cũ của 禿|秃[tu1]; hói

Từ vựng

瘏: bị thương; ốm (về động vật)

Từ vựng

秃: hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn); (bài viết) không đạt; thiếu gì đó

Từ vựng

稌: gạo nếp

Từ vựng

突: lao ra; di chuyển nhanh; phồng; lồi; chọc thủng; đột ngột; tiếng Đài Loan đọc là [tu2]

Từ vựng

腯: mập (của heo)

Từ vựng

荼: cây kế; cải cúc dại (Sonchus oleraceus); đắng (vị); tàn nhẫn; cỏ hoa um tùm

Từ vựng

菟: dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học); còn gọi là 菟絲子|菟丝子

Từ vựng

葖: củ cải; củ cải trắng; phiên âm Đài Loan [tu2]

Từ vựng

途: con đường (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Từ vựng

酴: men

Từ vựng

钍: thori (hoá học)

Từ vựng

鵵: Scops semitorques

Từ vựng
图阿雷格Tú ā léi gé

图阿雷格: tộc Tuareg (dân du mục ở Sahara)

Cụm từ
tuán

剸: chém

Từ vựng
tuán

団: chữ Nhật của 團|团

Từ vựng
tuān

圕: viết tắt của ba chữ 圖書館|图书馆[tu2 shu1 guan3]; thư viện

Viết tắt
图案tú àn

图案: thiết kế; hoa văn

Cụm từ
tuán

团: tròn; cục; khối; cuộn thành bóng; tụ tập; trung đoàn; nhóm; hội; lượng từ cho một khối hoặc chất mềm: nắm (giấy), cuộn (len), đám (khói)

Từ vựng
tuàn

彖: dự đoán tương lai bằng cách sử dụng quẻ của Kinh Dịch 易經|易经

Từ vựng
tuán

慱: buồn

Từ vựng
tuán

抟: vo tròn bằng tay (biến thể của 團|团[tuan2]); (văn học) xoay quanh; lượn vòng

Từ vựng
tuān

湍: nước chảy xiết

Từ vựng
tuán

漙: sương nặng hạt

Từ vựng
tuān

煓: (văn học) (lửa) sống động; cháy bùng

Từ vựng
tuǎn

畽: nơi động vật giẫm lên

Từ vựng
tuǎn

疃: làng; dấu vết động vật

Từ vựng
tuán

团: bánh hấp

Từ vựng
彖辞tuàn cí

彖辞: giải nghĩa quẻ bói

Cụm từ
团丁tuán dīng

团丁: (cũ) thành viên dân quân địa phương

Cụm từ
团队tuán duì

团队: đội nhóm

Cụm từ
团队精神tuán duì jīng shén

团队精神: tinh thần nhóm; chủ nghĩa tập thể; đoàn kết; tinh thần đồng đội

Cụm từ
抟饭tuán fàn

抟饭: vo viên cơm

Cụm từ
团风Tuán fēng

团风: huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
抟风tuán fēng

抟风: tăng lên rất nhanh

Cụm từ
团风县Tuán fēng xiàn

团风县: huyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
团购tuán gòu

团购: mua theo nhóm; mua tập thể; mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm

Cụm từ
团花tuán huā

团花: thiết kế thêu tròn

Cụm từ
团伙tuán huǒ

团伙: băng nhóm (tội phạm); thành viên băng nhóm; đồng phạm; tay sai

Cụm từ
湍急tuān jí

湍急: chảy xiết (dòng nước)

Cụm từ
团建tuán jiàn

团建: xây dựng đội nhóm (viết tắt của 團隊建設|团队建设[tuan2 dui4 jian4 she4]); xây dựng tinh thần đồng đội trong Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc…

Viết tắt
团结tuán jié

团结: đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết

Cụm từ
团结工会Tuán jié Gōng huì

团结工会: Solidarity (công đoàn Ba Lan)

Cụm từ
团结就是力量tuán jié jiù shì lì liang

团结就是力量: đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)

Cụm từ