Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
天生
tiān shēng

bản chất; tính khí; bẩm sinh; tự nhiên

Cụm từ
天生的一对
tiān shēng de yī duì

cặp đôi sinh ra dành cho nhau

Cụm từ
天生丽质
tiān shēng lì zhì

vẻ đẹp tự nhiên

Cụm từ
天生一对
tiān shēng yī duì

một cặp trời sinh; một cặp đôi hoàn hảo

Cụm từ
天使
tiān shǐ

thiên thần

Cụm từ
天时
tiān shí

thời gian; thời điểm thích hợp; điều kiện thời tiết; vận mệnh; dòng thời gian; trật tự tự nhiên của trời

Cụm từ
恬适
tián shì

yên tĩnh và thoải mái

Cụm từ
甜食
tián shí

món tráng miệng; món ngọt

Cụm từ
天使报喜节
Tiān shǐ bào xǐ jié

Lễ Truyền Tin (lễ Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3); Ngày Đức Bà

Cụm từ
天时地利人和
tiān shí dì lì rén hé

thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân

Thành ngữ
天数
tiān shù

số ngày; số mệnh; định mệnh

Cụm từ
天书
tiān shū

chiếu chỉ hoàng gia; sách trời (mê tín); chữ viết khó đọc hoặc không rõ; rối rắm khó hiểu

Cụm từ
天枢
Tiān shū

sao alpha Ursae Majoris

Cụm từ
田鼠
tián shǔ

chuột đồng

Cụm từ
天水
Tiān shuǐ

Thiên Thủy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
甜睡
tián shuì

ngủ say

Cụm từ
天水碧
tiān shuǐ bì

xanh nhạt

Cụm từ
天水市
Tiān shuǐ shì

Thiên Thuỷ, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc

Cụm từ
天顺
Tiān shùn

Hoàng đế Tianshun, niên hiệu của Hoàng đế nhà Minh thứ tám 朱祁鎮|朱祁镇[Zhu1 Qi2 zhen4] (1427-1464), trị vì 1457-1464, miếu hiệu Anh Tông 英宗[Ying1 zong1]

Cụm từ
舔吮
tiǎn shǔn

liếm và mút

Cụm từ
天枢星
tiān shū xīng

sao alpha Ursae Majoris trong chòm sao Gấu Lớn

Cụm từ
甜酸
tián suān

ngọt và chua

Cụm từ
甜酸肉
tián suān ròu

thịt heo chua ngọt

Cụm từ
天孙娘娘
Tiān sūn Niáng niáng

Nữ thần Sinh sản

Cụm từ
天台
Tiān tāi

Núi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴 ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗; huyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
天台
tiān tái

sân thượng

Cụm từ
天台山
Tiān tāi Shān

Núi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1] ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗[Tian1 tai2 zong1]

Cụm từ
天台县
Tiān tāi xiàn

Huyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
天台宗
Tiān tái zōng

Tông phái Thiên Thai của Phật giáo

Cụm từ
天坛
Tiān tán

Thiên Đàn (ở Bắc Kinh)

Cụm từ