Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bản chất; tính khí; bẩm sinh; tự nhiên
cặp đôi sinh ra dành cho nhau
vẻ đẹp tự nhiên
một cặp trời sinh; một cặp đôi hoàn hảo
thiên thần
thời gian; thời điểm thích hợp; điều kiện thời tiết; vận mệnh; dòng thời gian; trật tự tự nhiên của trời
yên tĩnh và thoải mái
món tráng miệng; món ngọt
Lễ Truyền Tin (lễ Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3); Ngày Đức Bà
thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân
số ngày; số mệnh; định mệnh
chiếu chỉ hoàng gia; sách trời (mê tín); chữ viết khó đọc hoặc không rõ; rối rắm khó hiểu
sao alpha Ursae Majoris
chuột đồng
Thiên Thủy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
ngủ say
xanh nhạt
Thiên Thuỷ, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
Hoàng đế Tianshun, niên hiệu của Hoàng đế nhà Minh thứ tám 朱祁鎮|朱祁镇[Zhu1 Qi2 zhen4] (1427-1464), trị vì 1457-1464, miếu hiệu Anh Tông 英宗[Ying1 zong1]
liếm và mút
sao alpha Ursae Majoris trong chòm sao Gấu Lớn
ngọt và chua
thịt heo chua ngọt
Nữ thần Sinh sản
Núi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴 ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗; huyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
sân thượng
Núi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1] ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗[Tian1 tai2 zong1]
Huyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
Tông phái Thiên Thai của Phật giáo
Thiên Đàn (ở Bắc Kinh)