团体
nhóm; tổ chức; đội; LT:個|个[ge4]
nhóm; tổ chức; đội; LT:個|个[ge4]
团体 thường mang nghĩa “nhóm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 团体 cùng cụm 人民团体 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tổ chức quần chúng (ví dụ: công đoàn, hội nông dân, hội học giả v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tinh thần nhóm; chủ nghĩa tập thể; đoàn kết; tinh thần đồng đội
›团队tuán duìđội nhóm
›团体冠军tuán tǐ guàn jūnvô địch đồng đội
›团体行tuán tǐ xíngdu lịch nhóm
›团长tuán zhǎngchỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung
›团购tuán gòumua theo nhóm; mua tập thể; mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm
›团风县Tuán fēng xiànhuyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›团风Tuán fēnghuyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.