团练
dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân (xưa)
dân quân địa phương thành lập để đàn áp khởi nghĩa nông dân (xưa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Solidarity (công đoàn Ba Lan)
›团聚tuán jùđoàn tụ; có một cuộc sum họp
›团结就是力量tuán jié jiù shì lì liangđoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)
›团花tuán huāthiết kế thêu tròn
›团结一致tuán jié yī zhìxem 團結一心|团结一心[tuan2 jie2 yi1 xin1]
›团购tuán gòumua theo nhóm; mua tập thể; mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm
›团结一心tuán jié yī xīnđoàn kết một lòng
›团长tuán zhǎngchỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.