团圆 là gì?
团圆 [tuán yuán] có nghĩa là đoàn tụ.
Nghĩa của từ 团圆 trong tiếng Việt
đoàn tụ
Cách đọc và ghi nhớ 团圆
团圆 được đọc là tuán yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đoàn tụ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
团圆 [tuán yuán] có nghĩa là đoàn tụ.
đoàn tụ
团圆 được đọc là tuán yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đoàn tụ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .