团结一心
đoàn kết một lòng
đoàn kết một lòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
›团结就是力量tuán jié jiù shì lì liangđoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943)
›团结工会Tuán jié Gōng huìSolidarity (công đoàn Ba Lan)
›团聚tuán jùđoàn tụ; có một cuộc sum họp
›团年tuán nián(cả gia đình) sum họp vào đêm giao thừa Tết Âm lịch; đoàn tụ gia đình dịp Năm Mới
›团长tuán zhǎngchỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung
›团圆tuán yuánđoàn tụ
›团结一致tuán jié yī zhìxem 團結一心|团结一心[tuan2 jie2 yi1 xin1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.