土产
sản xuất tại địa phương; sản phẩm địa phương (có đặc trưng nổi bật của vùng)
sản xuất tại địa phương; sản phẩm địa phương (có đặc trưng nổi bật của vùng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặc sản địa phương
›土生土长tǔ shēng tǔ zhǎngsinh ra và lớn lên tại địa phương; bản địa; tự trồng được
›土皇帝tǔ huáng dìbạo chúa địa phương
›土狗tǔ gǒuchó địa phương; dế nhũi (từ thông tục chỉ loài dịch hại nông nghiệp Gryllotalpa 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1])
›土谷祠tǔ gǔ cíđền thờ thần địa phương 土地神[tu3 di4 shen2] và thần ngũ cốc
›土狼tǔ lángloài chó sói đất (Proteles cristatus), họ hàng nhỏ ăn côn trùng của linh cẩu
›土石方tǔ shí fāngđất đá đã đào; thải ra từ xây dựng
›土石流tǔ shí liú(Đài Loan) dòng chảy bùn đá; lở bùn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.