吐槽
(tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng; cũng đọc là [tu3 cao2]
(tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng; cũng đọc là [tu3 cao2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) (của một nhân vật) xuất hiện lại trong cốt truyện sau khi được cho là đã chết; tham khảo…
›同志tóng zhìđồng chí; (tiếng lóng) đồng tính; LT:個|个[ge4]
›土话tǔ huàtiếng địa phương; tiếng lóng; phương ngữ
›凸槌tū chuí(tiếng lóng) (Đài Loan) làm hỏng; làm rối
›天龙人Tiān lóng rén(tiếng lóng) (Đài Loan) người từ Đài Bắc 臺北|台北[Tai2 bei3]
›天龙国Tiān lóng guó(tiếng lóng) (Đài Loan) Đài Bắc 臺北|台北[Tai2 bei3]
›套套tào taophương pháp; mánh cũ; (tiếng lóng) bao cao su
›Tony老师t o n y lǎo shī(tiếng lóng) thợ làm tóc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.