土财主
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
土财主
địa chủ giàu có ở quê; người lắm tiền ở nông thôn; đại gia tỉnh lẻ
Giản thể土财主
Phồn thể土財主
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng