Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
团契團契

tuán qì

团契 là gì?

团契 [tuán qì] có nghĩa là hiệp hội Cơ Đốc; giao lưu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 团契 trong tiếng Việt

  1. hiệp hội Cơ Đốc
  2. giao lưu

Cách đọc và ghi nhớ 团契

团契 được đọc là tuán qì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hiệp hội Cơ Đốc; giao lưu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan