团体冠军
vô địch đồng đội
vô địch đồng đội
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tinh thần nhóm; chủ nghĩa tập thể; đoàn kết; tinh thần đồng đội
›团体tuán tǐnhóm; tổ chức; đội; LT:個|个[ge4]
›团队tuán duìđội nhóm
›团体行tuán tǐ xíngdu lịch nhóm
›团风县Tuán fēng xiànhuyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›团风Tuán fēnghuyện Đoàn Phong ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›团长tuán zhǎngchỉ huy trung đoàn; trưởng đoàn; người tổ chức mua chung; điều phối viên mua chung
›团购tuán gòumua theo nhóm; mua tập thể; mua bởi một nhóm cá nhân thương lượng được chiết khấu cho nhóm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.