兔爸
thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn)
thanh công cụ (trong phần mềm máy tính) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(mang tính miệt thị) chế độ Cộng sản Trung Quốc (biến thể của 天朝[Tian1 chao2] Thiên Triều, tạo ra để lách…
›偷闲tōu xiántranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc
›偷闲tōu xiántranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc; cũng viết 偷閒|偷闲[tou1 xian2]
›兔热病tù rè bìngbệnh tularemia; sốt thỏ
›兔狲tù sūnmèo Pallas (Otocolobus manul)
›兔羔子tù gāo zixem 兔崽子[tu4 zai3 zi5]
›兔斯基Tù sī jīTuzki, nhân vật thỏ hoạt hình Trung Quốc dùng trong biểu cảm và nhãn dán, được tạo ra năm 2006
›兔径tù jìngcon đường hẹp quanh co
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.