Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
天王星
Tiān wáng xīng

Sao Thiên Vương (hành tinh)

Cụm từ
甜味
tián wèi

vị ngọt

Cụm từ
田尾
Tián wěi

thị trấn Tianwei hoặc Tienwei ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
甜味剂
tián wèi jì

chất tạo ngọt (phụ gia thực phẩm)

Cụm từ
田尾乡
Tián wěi Xiāng

thị trấn Tianwei hoặc Tienwei ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
天问
Tiān wèn

Tianwen, hay Câu hỏi lên Trời, một bài thơ dài của Khuất Nguyên 屈原[Qu1 Yuan2]; Tianwen, một loạt sứ mệnh liên hành tinh được phát triển bởi Cơ quan Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc bắt…

Cụm từ
天文
tiān wén

thiên văn

Cụm từ
田文
Tián wén

tên khai sinh của Mạnh Thường Quân nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
天文单位
tiān wén dān wèi

đơn vị thiên văn (AU)

Cụm từ
天文馆
tiān wén guǎn

cung thiên văn, nhà vòm thiên văn

Cụm từ
天文台
tiān wén tái

đài thiên văn

Cụm từ
天文学
tiān wén xué

thiên văn học

Cụm từ
天文学大成
Tiān wén xué Dà chéng

tác phẩm Almagest của Ptolemy

Cụm từ
天文学家
tiān wén xué jiā

nhà thiên văn học

Cụm từ
天问一号
Tiān wèn Yī hào

Tianwen-1, sứ mệnh của Trung Quốc đưa robot thám hiểm lên sao Hỏa, phóng năm 2020

Cụm từ
田鹀
tián wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô (Emberiza rustica)

Cụm từ
天无绝人之路
tiān wú jué rén zhī lù

Trời không tuyệt đường của người (thành ngữ); đừng tuyệt vọng, bạn sẽ tìm được lối thoát.; Đừng bao giờ bỏ cuộc.; Không bao giờ được nói chết

Thành ngữ
天下
tiān xià

vùng đất dưới trời; toàn thế giới; toàn bộ Trung Quốc; lãnh thổ; sự cai trị

Cụm từ
天下大乱
tiān xià dà luàn

cả nước nổi loạn

Cụm từ
天下第一
tiān xià dì yī

đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước

Cụm từ
天下没有不散的宴席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席[tian1 xia4 mei2 you3 bu4 san4 de5 yan2 xi2]

Cụm từ
天下没有不散的筵席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

mọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)

Thành ngữ
天仙
tiān xiān

tiên (đặc biệt là nữ); thần; thần tiên; nữ thần; nghĩa bóng: người phụ nữ đẹp

Cụm từ
天线
tiān xiàn

ăng-ten; cột ăng-ten; quan hệ với quan chức cấp cao

Cụm từ
天险
tiān xiǎn

pháo đài tự nhiên

Cụm từ
天线宝宝
Tiān xiàn Bǎo bǎo

Teletubbies

Cụm từ
天象
tiān xiàng

hiện tượng khí tượng hoặc thiên văn (ví dụ: cầu vồng hoặc nhật thực)

Cụm từ
天香国色
tiān xiāng guó sè

hương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ); một mỹ nhân xuất chúng

Thành ngữ
天象仪
tiān xiàng yí

máy chiếu mô phỏng hành tinh

Cụm từ
天晓得
tiān xiǎo de

Trời biết!

Cụm từ