通力
hợp tác; nỗ lực phối hợp
hợp tác; nỗ lực phối hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hợp sức; hợp tác toàn diện
›通则tōng zéquy tắc chung; nguyên tắc chung
›通判tōng pànquan huyện địa phương
›通勤tōng qínđi làm
›通假字tōng jiǎ zìchữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm
›通化Tōng huàThông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc; cũng là huyện Thông Hoa
›通假tōng jiǎchữ vay mượn theo âm; dùng một chữ thay thế cho những chữ có liên quan về ngữ âm
›通化市Tōng huà shìThông Hoa, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.