通缉令
lệnh bắt giữ; thông báo truy nã; áp phích truy nã
lệnh bắt giữ; thông báo truy nã; áp phích truy nã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã
›通稿tōng gǎobản tin gốc; thông cáo báo chí
›通知书tōng zhī shūthông báo bằng văn bản
›通知单tōng zhī dānthông báo; giấy báo; phiếu; biên nhận
›通缉犯tōng jī fàntội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật)
›通经tōng jīngthông thạo kinh điển Nho giáo; kích thích lưu thông kinh nguyệt (Đông y)
›通县Tōng xiànhuyện Thông ở Bắc Kinh
›通脱木tōng tuō mùcây thông thoát (Tetrapanax papyriferus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.