统领 là gì?
统领 [tǒng lǐng] có nghĩa là dẫn dắt; chỉ huy; tư lệnh; sĩ quan.
Nghĩa của từ 统领 trong tiếng Việt
- dẫn dắt
- chỉ huy
- tư lệnh
- sĩ quan
Cách đọc và ghi nhớ 统领
统领 được đọc là tǒng lǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dẫn dắt; chỉ huy; tư lệnh; sĩ quan”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .