同量异位素 là gì?
同量异位素 [tóng liàng yì wèi sù] có nghĩa là đồng khối hạt nhân.
Nghĩa của từ 同量异位素 trong tiếng Việt
đồng khối hạt nhân
Cách đọc và ghi nhớ 同量异位素
同量异位素 được đọc là tóng liàng yì wèi sù, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng khối hạt nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .