同款 là gì?
同款 [tóng kuǎn] có nghĩa là tương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v.
Nghĩa của từ 同款 trong tiếng Việt
- tương tự (mẫu mã)
- hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v
Cách đọc và ghi nhớ 同款
同款 được đọc là tóng kuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .