同类相食 là gì?
同类相食 [tóng lèi xiāng shí] có nghĩa là ăn thịt đồng loại.
Nghĩa của từ 同类相食 trong tiếng Việt
ăn thịt đồng loại
Cách đọc và ghi nhớ 同类相食
同类相食 được đọc là tóng lèi xiāng shí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ăn thịt đồng loại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .