Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
藤球
téng qiú

cầu mây (môn thể thao)

Cụm từ
藤森
Téng sēn

Fujimori (họ của Nhật Bản); Alberto Ken'ya Fujimori (1938-), tổng thống Peru 1990-2000

Cụm từ
疼死
téng sǐ

rất đau

Cụm từ
滕斯贝格
Téng sī bèi gé

Thành phố Tønsberg (Vestfold, Na Uy)

Cụm từ
腾腾
téng téng

bốc hơi; nảy lửa

Cụm từ
藤田
Téng tián

Fujita (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
藤条
téng tiáo

mây

Cụm từ
疼痛
téng tòng

đau; (một phần cơ thể) bị đau; bị nhức; đau; (một người) đang bị đau

Cụm từ
滕王阁
Téng wáng Gé

Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳陽樓|岳阳楼[Yue4 yang2 Lou2] ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, và Tháp Hoàng Hạc…

Cụm từ
疼惜
téng xī

yêu thương; trìu mến

Cụm từ
滕县
Téng xiàn

Huyện Đằng ở Sơn Đông

Cụm từ
藤县
Téng xiàn

huyện Teng ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
腾骧
téng xiāng

(văn học) phi nước đại; lao về phía trước

Cụm từ
誊写
téng xiě

chép lại; thực hiện bản sao sạch

Cụm từ
腾讯
Téng xùn

xem 騰訊控股有限公司|腾讯控股有限公司[Teng2 xun4 Kong4 gu3 You3 xian4 Gong1 si1]

Cụm từ
腾讯控股有限公司
Téng xùn Kòng gǔ Yǒu xiàn Gōng sī

Tencent Holdings Limited (nhà phát triển nền tảng tin nhắn nhanh QQ)

Cụm từ
藤野
Téng yě

Fujino (họ Nhật Bản)

Cụm từ
藤椅
téng yǐ

ghế mây

Cụm từ
藤原
Téng yuán

Fujiwara (họ Nhật Bản)

Cụm từ
腾越
téng yuè

nhảy qua; vượt qua; bay vượt qua

Cụm từ
藤泽
Téng zé

Fujisawa (họ và địa danh của Nhật Bản)

Danh từ riêng
滕州
Téng zhōu

Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3 zhuang1], Sơn Đông

Cụm từ
滕州市
Téng zhōu shì

Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3 zhuang1], Sơn Đông

Cụm từ
特派
tè pài

bổ nhiệm đặc biệt; phóng viên đặc biệt; đội đặc nhiệm; người được cử đi làm nhiệm vụ

Cụm từ
特派员
tè pài yuán

phóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ; ủy viên đặc biệt

Cụm từ
特起
tè qǐ

xuất hiện trên hiện trường; phát sinh đột ngột

Cụm từ
特勤
tè qín

nhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh hoặc kiểm soát giao thông dịp đặc biệt); người làm nhiệm vụ đặc biệt

Cụm từ
特区
tè qū

khu hành chính đặc biệt; viết tắt của 特別行政區|特别行政区

Viết tắt
特权
tè quán

đặc quyền; đặc ân; ưu tiên

Cụm từ
特任
tè rèn

bổ nhiệm đặc biệt

Cụm từ