Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cầu mây (môn thể thao)
Fujimori (họ của Nhật Bản); Alberto Ken'ya Fujimori (1938-), tổng thống Peru 1990-2000
rất đau
Thành phố Tønsberg (Vestfold, Na Uy)
bốc hơi; nảy lửa
Fujita (họ của Nhật Bản)
mây
đau; (một phần cơ thể) bị đau; bị nhức; đau; (một người) đang bị đau
Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳陽樓|岳阳楼[Yue4 yang2 Lou2] ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, và Tháp Hoàng Hạc…
yêu thương; trìu mến
Huyện Đằng ở Sơn Đông
huyện Teng ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
(văn học) phi nước đại; lao về phía trước
chép lại; thực hiện bản sao sạch
xem 騰訊控股有限公司|腾讯控股有限公司[Teng2 xun4 Kong4 gu3 You3 xian4 Gong1 si1]
Tencent Holdings Limited (nhà phát triển nền tảng tin nhắn nhanh QQ)
Fujino (họ Nhật Bản)
ghế mây
Fujiwara (họ Nhật Bản)
nhảy qua; vượt qua; bay vượt qua
Fujisawa (họ và địa danh của Nhật Bản)
Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3 zhuang1], Sơn Đông
Tằng Châu, thành phố cấp huyện ở Tảo Trang 棗莊|枣庄[Zao3 zhuang1], Sơn Đông
bổ nhiệm đặc biệt; phóng viên đặc biệt; đội đặc nhiệm; người được cử đi làm nhiệm vụ
phóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ; ủy viên đặc biệt
xuất hiện trên hiện trường; phát sinh đột ngột
nhiệm vụ đặc biệt (ví dụ: an ninh hoặc kiểm soát giao thông dịp đặc biệt); người làm nhiệm vụ đặc biệt
khu hành chính đặc biệt; viết tắt của 特別行政區|特别行政区
đặc quyền; đặc ân; ưu tiên
bổ nhiệm đặc biệt