Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 54/88

替罪tì zuì

替罪: chịu tội thay cho ai đó

Cụm từ
替罪羔羊tì zuì gāo yáng

替罪羔羊: kẻ thế tội; con cừu hiến tế; giống như 替罪羊

Cụm từ
替罪羊tì zuì yáng

替罪羊: kẻ thế mạng

Cụm từ
tóng

仝: biến thể của 同[tong2] (dùng làm họ và trong tên)

Từ vựng
Tóng

佟: họ [Tong2]

Từ vựng
tóng

侗: ngây ngô

Từ vựng
tóng

僮: người hầu trai

Từ vựng
tóng

同: giống; tương tự; cùng; như nhau; với

Từ vựng
tóng

哃: (văn học) nói nhảm; khoác lác; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
tōng

嗵: (từ tượng thanh) bình bịch; thùm thụp

Từ vựng
tóng

峂: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
tóng

峒: tên một ngọn núi

Từ vựng
tóng

峒: biến thể của 峒[tong2]

Từ vựng
tóng

彤: màu đỏ

Từ vựng
tòng

恸: đau buồn

Từ vựng
tǒng

捅: chọc; thúc; chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ; tiết lộ; hé lộ

Từ vựng
tóng

曈: mặt trời sắp mọc

Từ vựng
tóng

朣: ánh sáng từ trăng mọc

Từ vựng
tóng

桐: tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)

Từ vựng
tǒng

桶: cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.); lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1]

Từ vựng
tóng

潼: cao; tên một ải

Từ vựng
tóng

烔: nóng; được đun nóng

Từ vựng
tóng

獞: tên một loại chó; các bộ lạc hoang dã ở Nam Trung Quốc

Từ vựng
tǒng

甬: biến thể của 桶[tong3], cái xô; (lượng từ) đơn vị đo khô lập phương (5 đấu 五斗, khoảng nửa lít)

Từ vựng
tōng

痌: rên rỉ vì đau đớn

Từ vựng
tòng

痛: đau; đau đớn; phiền muộn; sâu sắc; thấu đáo

Từ vựng
tóng

瞳: tròng đen của mắt

Từ vựng
tóng

砼: bê tông (xây dựng)

Từ vựng
tóng

硐: nghiền

Từ vựng
tóng

穜: ngũ cốc gieo sớm chín muộn

Từ vựng
tóng

童: trẻ em

Từ vựng
tǒng

筒: ống; hình trụ; bao bọc trong vật hình trụ (như tay áo, v.v.)

Từ vựng
tǒng

筒: biến thể của 筒[tong3]

Từ vựng
tǒng

统: thu thập; thống nhất; hợp nhất; toàn bộ

Từ vựng
tǒng

綂: biến thể cũ của 統|统[tong3]

Từ vựng
罿tóng

罿: lưới bắt chim

Từ vựng
tóng

茼: cải cúc

Từ vựng
tōng

蓪: cây đinh lăng giấy

Từ vựng
tòng

同: xem 衚衕|胡同[hu2 tong4]

Từ vựng
tòng

通: lượng từ cho một hoạt động, thực hiện toàn bộ (tràng chửi rủa, đợt chơi nhạc, cơn uống rượu, v.v.)

Từ vựng
tóng

酮: xeton

Từ vựng
tóng

铜: đồng (hóa học); xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]; LT:塊|块[kuai4]

Từ vựng
tóng

餇: thức ăn

Từ vựng
tóng

鲖: cá quả

Từ vựng
同安Tóng ān

同安: Đồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
同案犯tóng àn fàn

同案犯: đồng phạm

Cụm từ
同安区Tóng ān Qū

同安区: Đồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
同安县Tóng ān xiàn

同安县: huyện Đồng An cũ, nay là quận Đồng An 同安區|同安区[Tong2 an1 qu1] của thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến

Cụm từ
桐柏Tóng bǎi

桐柏: huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
桐柏山Tóng bǎi shān

桐柏山: dãy núi Tongbai, ranh giới lưu vực giữa sông Hoài 淮河 và sông Hán 漢江|汉江

Cụm từ
桐柏县Tóng bǎi xiàn

桐柏县: huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
同伴tóng bàn

同伴: bạn đồng hành; đồng chí; đồng đội

Cụm từ
同班tóng bān

同班: học cùng lớp; cùng đội; bạn cùng lớp

Cụm từ
铜板tóng bǎn

铜板: đồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn)

Cụm từ
同班同学tóng bān tóng xué

同班同学: bạn cùng lớp

Cụm từ
同胞tóng bāo

同胞: cùng cha mẹ; anh chị em; đồng bào; đồng hương

Cụm từ
通报tōng bào

通报: thông báo; thông tri; công bố; thông tư; bản tin; tạp chí (khoa học)

Cụm từ
同胞兄妹tóng bāo xiōng mèi

同胞兄妹: anh chị em ruột

Cụm từ
同辈tóng bèi

同辈: cùng thế hệ; người cùng thế hệ; đồng trang lứa

Cụm từ
同比tóng bǐ

同比: (thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm

Cụm từ