提醒物 là gì?
提醒物 [tí xǐng wù] có nghĩa là lời nhắc.
Nghĩa của từ 提醒物 trong tiếng Việt
lời nhắc
Cách đọc và ghi nhớ 提醒物
提醒物 được đọc là tí xǐng wù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lời nhắc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .