体性 là gì?
体性 [tǐ xìng] có nghĩa là tính khí.
Nghĩa của từ 体性 trong tiếng Việt
tính khí
Cách đọc và ghi nhớ 体性
体性 được đọc là tǐ xìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính khí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
体性 [tǐ xìng] có nghĩa là tính khí.
tính khí
体性 được đọc là tǐ xìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính khí”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .