体重
trọng lượng cơ thể
trọng lượng cơ thể
体重 thường mang nghĩa “trọng lượng cơ thể”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 体重, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cân (để đo trọng lượng cơ thể)
›体量tǐ liàngtrọng lượng cơ thể; kích thước
›体面tǐ miàntự trọng; uy tín; thể diện; danh dự; đáng khen; (diện mạo của ai đó) chỉnh tề; đáng kính
›体质tǐ zhìthể chất
›体长tǐ chángchiều dài cơ thể
›体谅tǐ liàngthấu hiểu; cho phép (điều gì đó); thể hiện sự thông cảm; đánh giá cao
›体裁tǐ cáithể loại; phong cách; hình thức viết
›体表tǐ biǎobề mặt cơ thể; ngoại vi của cơ thể; nhiệt kế cơ thể; (văn học) ngoại hình của một người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.