体育
thể thao; giáo dục thể chất
thể thao; giáo dục thể chất
体育 thường mang nghĩa “thể thao”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 体育 cùng cụm 体育场 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sân vận động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phòng gym
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thể thao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoa Giáo dục Thể chất
›体育运动tǐ yù yùn dòngthể thao; văn hóa thể chất
›体育比赛tǐ yù bǐ sàicuộc thi thể thao
›体育活动tǐ yù huó dòngthể thao; hoạt động thể thao
›体育渣tǐ yù zhāngười không giỏi thể thao
›体育界tǐ yù jiègiới thể thao; thế giới thể thao
›体罚tǐ fáhình phạt thể xác; phạt đòn (ai đó)
›体积百分比tǐ jī bǎi fēn bǐphần trăm theo thể tích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.