体育场 là gì?
体育场 [tǐ yù chǎng] có nghĩa là sân vận động; LT:個|个[ge4],座[zuo4].
Nghĩa của từ 体育场 trong tiếng Việt
- sân vận động
- LT:個|个[ge4],座[zuo4]
Cách đọc và ghi nhớ 体育场
体育场 được đọc là tǐ yù chǎng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sân vận động; LT:個|个[ge4],座[zuo4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .