Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蹄印

tí yìn

蹄印 là gì?

蹄印 [tí yìn] có nghĩa là dấu móng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蹄印 trong tiếng Việt

dấu móng

Cách đọc và ghi nhớ 蹄印

蹄印 được đọc là tí yìn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dấu móng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan